Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen
Cơ bản
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen (Tập đoàn Hoa Sen) có tiền thân là Công ty Cổ phần Hoa Sen, được thành lập ngày 08/8/2001. Trải qua 17 năm hình thành và phát triển, từ một công ty cổ phần tư nhân nhỏ với số vốn điều lệ ban đầu 30 tỷ đồng, Tập đoàn Hoa Sen đã vươn lên trở thành doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh tôn, thép số 1 Việt Nam và là nhà xuất khẩu tôn, thép hàng đầu khu vực Đông Nam Á. Tập đoàn Hoa Sen hiện sở hữu 11 nhà máy lớn và hệ thống hơn 400 chi nhánh phân phối – bán lẻ trải dài trên khắp cả nước, sản phẩm của Tập đoàn Hoa Sen xuất khẩu đến 75 quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn thế giới.
http://www.hoasengroup.vnVốn hóa
8,274 tỷ
KL lưu hành
807.3M
KLGD TB 10 phiên
2.7M
Định giá
P/E
15.32
P/B
0.72
EPS (nghìn đ)
0.67
Giá trị sổ sách/cp
14.2
| Chỉ tiêu | Q1 2023 | Q2 2023 | Q3 2023 | Q1 2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 7,942.0 | 7,081.79 | 8,825.36 | 9,249.62 |
| Giá vốn hàng bán | 7,757.46 | 6,077.14 | 7,753.68 | 8,123.53 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 159.97 | 903.72 | 892.1 | 949.69 |
| Lợi nhuận tài chính | -81.55 | -1.52 | -51.44 | -5.8 |
| Lợi nhuận khác | 22.17 | 30.91 | 7.52 | 10.58 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | -667.36 | 297.54 | 12.21 | 115.21 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | -680.23 | 250.6 | 14.16 | 103.36 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | -680.24 | 250.59 | 14.15 | 103.35 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| HPG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 21.70 | +0.46% | 19.8M | 174,769 |
| TVN | CTCP - Tong cong ty Thep Viet Nam | 9.10 | -1.09% | 709.5K | 5,627 |
| NKG | Công ty Cổ phần Thép Nam Kim | 10.70 | -0.47% | 1.5M | 5,169 |
| VGS | Cổ phiếu CTCP ống thép Việt Đức VG PIPE | 17.50 | -1.69% | 95.4K | 1,046 |
| POM | CTCP thep Pomina | 3.60 | +2.86% | 3.6M | 780 |
| DTL | Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc | 10.65 | +1.43% | 680 | 618 |
| TLH | Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên | 3.75 | -3.85% | 103.8K | 441 |
| SHA | Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn | 3.92 | -0.51% | 5.9K | 139 |
| MEL | CTCP Thép Mê Lin | 6.40 | +0.0% | 3.5K | 123 |
| VCA | Công ty Cổ phần Thép VICASA | 6.50 | -1.52% | 690 | 92 |
| PAS | PAS - CTCP Quoc Te Phuong Anh | 2.20 | +0.0% | 373.2K | 67 |