Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát
Cơ bản
Khởi đầu từ một Công ty chuyên buôn bán các loại máy xây dựng từ tháng 8/1992, Hòa Phát lần lượt mở rộng sang các lĩnh vực Nội thất (1995), Ống thép (1996), Thép (2000), Điện lạnh (2001), Bất động sản (2001). Năm 2007, Hòa Phát tái cấu trúc theo mô hình Tập đoàn, trong đó Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát giữ vai trò là Công ty mẹ cùng các Công ty thành viên và Công ty liên kết. Ngày 15/11/2007, Hòa Phát chính thức niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán Việt Nam với mã chứng khoán HPG.
http://www.hoaphat.com.vnVốn hóa
174,769 tỷ
KL lưu hành
8443.0M
KLGD TB 10 phiên
16.4M
Định giá
P/E
7.53
P/B
1.25
EPS (nghìn đ)
2.75
Giá trị sổ sách/cp
18.1
| Chỉ tiêu | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 25,851.82 | 27,864.56 | 33,884.89 | 46,854.83 |
| Giá vốn hàng bán | 20,338.35 | 21,858.96 | 24,532.65 | 35,536.12 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 5,187.0 | 5,593.98 | 8,750.56 | 10,625.57 |
| Lợi nhuận tài chính | -403.55 | -317.63 | -170.81 | -369.54 |
| Lợi nhuận khác | -40.46 | -101.36 | 17.15 | 36.25 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 3,769.52 | 3,989.83 | 7,701.82 | 9,288.37 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 3,250.21 | 3,504.38 | 6,606.2 | 8,014.76 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 3,144.25 | 3,485.46 | 6,602.1 | 8,006.67 |
| EPS (nghìn đồng) | 6.44 | 4.52 | 7.16 | 5.9 |
| ROE (%) | 26.66 | 24.09 | 33.26 | 24.71 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| HSG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen | 10.60 | +0.0% | 2.1M | 8,274 |
| TVN | CTCP - Tong cong ty Thep Viet Nam | 9.10 | -1.09% | 709.5K | 5,627 |
| NKG | Công ty Cổ phần Thép Nam Kim | 10.70 | -0.47% | 1.5M | 5,169 |
| VGS | Cổ phiếu CTCP ống thép Việt Đức VG PIPE | 17.50 | -1.69% | 95.4K | 1,046 |
| POM | CTCP thep Pomina | 3.60 | +2.86% | 3.6M | 780 |
| DTL | Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc | 10.65 | +1.43% | 680 | 618 |
| TLH | Công ty Cổ phần Tập đoàn Thép Tiến Lên | 3.75 | -3.85% | 103.8K | 441 |
| SHA | Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn | 3.92 | -0.51% | 5.9K | 139 |
| MEL | CTCP Thép Mê Lin | 6.40 | +0.0% | 3.5K | 123 |
| VCA | Công ty Cổ phần Thép VICASA | 6.50 | -1.52% | 690 | 92 |
| PAS | PAS - CTCP Quoc Te Phuong Anh | 2.20 | +0.0% | 373.2K | 67 |