CQN

UPCOM RSI 46 Channel Horizontal

CTCP Cảng Quảng Ninh

29.90
+0.34% (1D)
▼ EMA10 ▼ EMA21 ▼ EMA50 ▼ EMA200

Cơ bản

Cảng Quảng Ninh là cảng biển nước sâu nằm trong hệ thống cảng biển Việt Nam thuộc địa bàn Thành phố Hạ Long là cảng tổng hợp quốc gia, đầu mối khu vực (loại 1) nằm trong vùng trung tâm kinh tế chính trị của Tỉnh Quảng Ninh. Một trong ba điểm của tam giác kinh tế trọng điểm phía bắc (Quảng Ninh – Hải Phòng – Hà Nội).

http://quangninhport.com.vn/

Vốn hóa

2,236 tỷ

KL lưu hành

75.0M

KLGD TB 10 phiên

18.0K

Định giá

P/E

15.69

P/B

2.1

EPS (nghìn đ)

1.9

Giá trị sổ sách/cp

14.2

Báo cáo tài chính

Doanh thu LN sau thuế (dương) LN sau thuế (âm)
201520212025
Chỉ tiêu 2022 2023 2024 2025
Doanh thu bán hàng và CCDV 684.26 648.14 662.27 702.17
Giá vốn hàng bán 527.8 488.56 467.31 496.73
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 156.46 159.59 194.96 205.43
Lợi nhuận tài chính 16.69 16.82 20.33 19.29
Lợi nhuận khác 18.33 15.87 20.96 25.43
Tổng lợi nhuận trước thuế 119.2 115.43 149.75 164.86
Lợi nhuận sau thuế TNDN 95.14 92.09 119.21 131.94
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 95.14 92.09 119.21 131.94
EPS (nghìn đồng) 1.23 1.59 1.76
ROE (%) 9.72 12.18 12.91

Báo cáo phân tích AI

Cổ phiếu cùng ngành

Tên công ty Giá % Thay đổi KL TB (20 phiên) Vốn hóa (tỷ VND)
PHP PHP - Cang Hai Phong 45.80 -1.51% 241.7K 11,378
PAP CTCP Dầu khí Đầu tư Khai thác Cảng Phước An 28.00 -6.35% 885 9,639
PDN Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai 87.90 +0.23% 14.8K 5,340
VSC Công ty Cổ phần Container Việt Nam 13.60 -2.16% 11.3M 4,848
SGP CTCP Cang Sai Gon 19.70 -0.51% 30.4K 4,066
DVP Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ 77.10 +0.0% 11.9K 3,020
CDN CTCP Cang Da Nang 25.50 +0.39% 3.1K 2,455
CLL Công ty Cổ phần Cảng Cát Lái 27.10 +0.0% 6.0K 1,037
DXP Công ty Cổ phần Cảng Đoạn Xá 13.70 -2.84% 253.3K 791
TCW CTCP Kho vận Tân Cảng 29.30 +0.0% 3.0K 578
CCR CTCP Cang Cam Ranh 14.50 +0.0% 1.3K 342
NAP CTCP Cang Nghe Tinh 10.50 +0.0% 1.5K 243
VGP Cổ phiếu CTCP Cảng Rau Quả 27.80 -0.36% 25.4K 209
SGS SGS - Công ty Cổ phần Vận tải Biển Sài Gòn 13.70 +1.48% 3.1K 195
CAG CTCP Cảng An Giang 5.70 +0.0% 2.6K 79
SAC CTCP Xep do va Dich vu Cang Sai Gon 11.30 -1.74% 1.2K 47