Công ty cổ phần Phân bón Quốc tế Âu Việt
Cơ bản
Từ một doanh nghiệp sản xuất phân bón ở quy mô nhỏ, Công ty Cổ phần Phân bón Quốc tế Âu Việt đã không ngừng đẩy mạnh phát triển sản xuất, kinh doanh, nghiên cứu, cải tiến công nghệ, thiết bị, phát triển sản phẩm, mở rộng thị trường, giúp Công ty đạt được những thanh công nhất định và khẳng định vị thế của Công ty tại các thị trường miền Tây, các tỉnh miền Đông và miền Tây Nam Bộ
Vốn hóa
140 tỷ
KL lưu hành
17.7M
KLGD TB 10 phiên
0
Định giá
P/E
8.5
P/B
0.56
EPS (nghìn đ)
0.93
Giá trị sổ sách/cp
13.81
| Chỉ tiêu | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 603.26 | 686.89 | 673.14 |
| Giá vốn hàng bán | 577.4 | 655.36 | 638.16 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 25.86 | 31.52 | 34.97 |
| Lợi nhuận tài chính | -10.71 | -9.46 | -7.97 |
| Lợi nhuận khác | -0.03 | -0.47 | -0.69 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 9.43 | 13.56 | 17.1 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 8.8 | 12.8 | 16.23 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 8.74 | 12.69 | 16.14 |
| EPS (nghìn đồng) | 0.64 | 0.72 | 0.91 |
| ROE (%) | 4.08 | 5.59 | 6.64 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| DCM | Công ty Cổ phần - Tổng Công ty phân bón Dầu khí Cà Mau | 31.80 | -2.3% | 2.7M | 15,406 |
| DPM | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần | 22.80 | -2.15% | 2.9M | 15,332 |
| DHB | CTCP Phan dam va Hoa chat Ha Bac | 11.00 | -1.79% | 83.3K | 3,947 |
| BFC | Công ty Cổ phần Phân bón Bình Điền | 47.00 | -1.26% | 160.1K | 2,804 |
| LAS | Cổ phiếu Công ty Cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao | 11.90 | -1.65% | 163.3K | 1,320 |
| NFC | NFC-CTCP Phân lân Ninh Bình | 51.30 | -0.39% | 505 | 865 |
| VAF | Cổ phiếu Công ty cổ phần Phân lân nung chảy Văn Điển | 22.40 | +0.45% | 2.8K | 810 |
| SFG | Công ty Cổ phần Phân bón Miền Nam | 10.30 | +0.0% | 700 | 503 |
| TSC | Công ty Cổ phần Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ | 1.99 | -1.0% | 102.6K | 390 |
| PCE | CTCP Phan bon va Hoa chat Dau khi Mien Trung | 18.60 | -6.06% | 4.5K | 190 |
| PSW | PSW - CTCP Phan Bon va Hoa Chat Dau khi Tay Nam Bo | 7.40 | +0.0% | 13.3K | 134 |
| PSE | CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ | 10.80 | +0.0% | 1.5K | 131 |
| PMB | CTCP Phan bon va Hoa chat Dau khi Mien Bac | 9.60 | -3.03% | 4.2K | 126 |