CTCP Nong san Thuc pham Quang Ngai
Cơ bản
Công ty Cổ phần Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước là Công ty Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi theo Quyết định số 252/QĐ-UB ngày 25/12/2003 của UBND tỉnh Quảng Ngãi. Công ty hoạt động theo Giấy đăng ký kinh doanh số 3403000019 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi cấp lần đầu ngày 26/12/2003.
http://www.apfco.com.vn/Vốn hóa
1,689 tỷ
KL lưu hành
36.0M
KLGD TB 10 phiên
64.5K
Định giá
P/E
8.13
P/B
1.3
EPS (nghìn đ)
5.77
Giá trị sổ sách/cp
37.26
| Chỉ tiêu | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 3,267.65 | 2,850.08 | 3,041.54 | 3,574.02 |
| Giá vốn hàng bán | 2,833.68 | 2,492.56 | 2,637.09 | 3,195.49 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 433.97 | 357.52 | 404.45 | 378.53 |
| Lợi nhuận tài chính | -70.96 | -79.39 | -88.84 | -84.31 |
| Lợi nhuận khác | -0.97 | -0.01 | -0.5 | -0.44 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 106.15 | 78.89 | 82.42 | 98.5 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 103.48 | 78.89 | 82.42 | 98.5 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 94.66 | 73.78 | 67.4 | 75.45 |
| EPS (nghìn đồng) | 8.65 | 6.74 | 6.12 | 4.96 |
| ROE (%) | 21.26 | 0.0 | 12.52 | 13.13 |
Báo cáo phân tích AI
Đang tạo báo cáo…
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| BAF | Công ty Cổ phần Nông nghiệp BAF Việt Nam | 32.10 | -0.31% | 2.2M | 10,489 |
| NAF | Công ty Cổ phần Nafoods Group | 48.40 | -0.31% | 391.9K | 2,553 |
| AFX | CTCP Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang | 10.00 | +0.0% | 148.8K | 350 |
| LAF | Công ty Cổ phần Chế biến Hàng xuất khẩu Long An | 19.60 | -1.26% | 6.0K | 303 |
| TAR | CTCP Nông nghiệp CNC Trung An | 2.50 | -3.85% | 108.0K | 196 |