CTCP Duoc Agimexpham
Cơ bản
CTCP Dược phẩm Agimexpharm tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm An Giang, được thành lập theo quyết định số 52/QĐ-UB ngày 10/06/1981 của UBND tỉnh An Giang. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 03/06/2004. Ngành nghề kinh doanh: mua bán thiết bị quang học, thiết bị y tế, nha khoa, thiết bị bệnh viện; mua bán thuốc, dược phẩm...
http://www.agimexpharm.com/Vốn hóa
1,146 tỷ
KL lưu hành
35.8M
KLGD TB 10 phiên
2.8K
Định giá
P/E
20.35
P/B
1.81
EPS (nghìn đ)
1.57
Giá trị sổ sách/cp
18.42
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 432.17 | 484.17 | 515.86 | 533.99 |
| Giá vốn hàng bán | 281.93 | 323.14 | 332.37 | 334.8 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 137.56 | 144.4 | 162.61 | 187.0 |
| Lợi nhuận tài chính | -8.76 | -14.82 | -18.86 | -20.7 |
| Lợi nhuận khác | -0.06 | 0.0 | 0.14 | 0.36 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 40.22 | 35.54 | 36.3 | 41.38 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 32.39 | 28.41 | 28.87 | 33.23 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 32.39 | 28.41 | 28.87 | 33.23 |
| EPS (nghìn đồng) | 2.56 | 1.93 | 1.78 | 2.06 |
| ROE (%) | 18.6 | 13.36 | 13.26 | 14.31 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| DHG | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | 95.80 | +0.21% | 7.5K | 11,937 |
| DHT | Cổ phiếu CTCP Dược phẩm Hà Tây | 55.90 | +0.18% | 10.4K | 5,425 |
| IMP | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | 38.15 | -1.93% | 14.3K | 5,360 |
| DBD | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định | 47.10 | -1.36% | 59.7K | 4,537 |
| DVN | Tong CTCP Duoc Viet Nam | 18.30 | +0.55% | 37.9K | 4,479 |
| DTP | CTCP Dược phẩm CPC1 Hà Nội | 61.00 | -1.45% | 5.6K | 2,840 |
| DCL | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | 38.30 | -0.78% | 782.9K | 2,776 |
| DMC | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | 59.80 | +0.5% | 915 | 1,938 |
| OPC | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC | 20.00 | +0.0% | 2.5K | 1,570 |
| TRA | Công ty Cổ phần Traphaco | 36.90 | -0.27% | 3.4K | 1,534 |
| DHD | CTCP Duoc Vat tu Y te Hai Duong | 26.50 | +0.0% | 7.8K | 1,341 |
| DP3 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | 60.50 | -0.82% | 6.0K | 1,316 |
| PMC | Cổ phiếu CTCP Dược phẩm dược liệu Pharmedic | 120.00 | +9.09% | 1.0K | 1,194 |
| VDP | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương Vidipha | 26.00 | -1.7% | 4.5K | 1,153 |
| NDC | Cổ phiếu Công ty cổ phần Nam Dược | 145.00 | +14.53% | 800 | 1,151 |
| MKP | CTCP Hóa - Dược phẩm Mekophar | 25.00 | -7.41% | 1.9K | 632 |
| DP1 | CTCP Dược phẩm Trung ương CPC1 | 32.00 | +0.31% | 2.3K | 617 |
| PBC | CTCP Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | 5.30 | +1.92% | 5.7K | 595 |
| NRC | Công ty cổ phần Tập đoàn Danh Khôi | 4.70 | -2.08% | 1.0M | 454 |
| DBT | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre | 13.00 | -0.76% | 7.4K | 277 |
| HDP | CTCP Duoc Ha Tinh | 26.00 | -2.26% | 710 | 258 |
| CDP | CTCP Duoc pham Trung uong Codupha | 10.90 | +0.0% | 2.4K | 213 |
| YTC | CTCP Xuat nhap khau Y te Thanh pho Ho Chi Minh | 21.00 | -3.23% | 275 | 207 |
| NTF | CTCP Duoc - Vat tu Y te Nghe An | 12.00 | +11.11% | 210 | 183 |
| AMV | Cổ phiếu CTCP SXKD Dược và trang thiết bị Việt Mỹ | 1.10 | -8.33% | 374.4K | 170 |
| PPP | Cổ phiếu CTCP Dược phẩm Phong Phú | 18.50 | +0.0% | 1.4K | 158 |
| DTG | DTG- CTCP Duoc pham tipharco | 12.90 | -5.15% | 4.4K | 151 |
| SPM | Công ty Cổ phần S.P.M | 9.40 | -3.09% | 2.2K | 132 |
| DHN | CTCP Duoc pham Ha Noi | 16.00 | +3.23% | 1.3K | 107 |
| LDP | Cổ phiếu CTCP Dược Lâm Đồng - Ladophar | 7.80 | +0.0% | 44.3K | 105 |
| VHE | CTCP Duoc lieu va Thuc pham Viet nam | 3.00 | +3.45% | 99.6K | 99 |
| MTP | Công ty cổ phần Dược Medipharco | 15.40 | +16.67% | 1.3K | 95 |