Công ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang
Cơ bản
Năm 2003 các thành viên gia đình đã thành lập Công ty TNHH XNK Thủy sản Cửu Long An Giang, theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 5202000209 do Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang cấp ngày 05/03/2003, vốn điều lệ là 22 tỷ đồng.
http://www.clfish.comVốn hóa
622 tỷ
KL lưu hành
50.2M
KLGD TB 10 phiên
4.1K
Định giá
P/E
15.98
P/B
0.76
EPS (nghìn đ)
0.78
Giá trị sổ sách/cp
16.3
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 1,693.52 | 1,423.67 | 959.13 | 1,224.02 |
| Giá vốn hàng bán | 1,260.03 | 1,102.3 | 801.7 | 1,059.29 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 428.83 | 315.24 | 150.06 | 154.43 |
| Lợi nhuận tài chính | -36.53 | -39.62 | -42.07 | -29.22 |
| Lợi nhuận khác | -0.98 | -1.92 | -1.33 | -0.38 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 259.03 | 157.9 | 31.08 | 47.8 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 230.4 | 141.71 | 28.18 | 42.09 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 230.4 | 141.71 | 28.18 | 42.09 |
| EPS (nghìn đồng) | 10.1 | 6.22 | 0.56 | 0.84 |
| ROE (%) | 41.23 | 21.27 | 4.06 | 5.96 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VHC | Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn | 52.10 | -0.19% | 389.5K | 11,290 |
| ANV | Công ty Cổ phần Nam Việt | 16.30 | +0.0% | 496.0K | 4,433 |
| IDI | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I | 4.85 | +0.41% | 212.5K | 1,262 |
| DAT | Công ty Cổ phần Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản | 7.94 | +0.0% | 1.8K | 552 |
| AAM | Công ty Cổ phần Thủy sản Mekong | 7.60 | +2.01% | 9.2K | 72 |
| ATA | CTCP NTACO | 300 | -25.0% | 57.5K | 5 |