Công ty Cổ phần Nam Việt
Cơ bản
Công ty TNHH Nam Việt được thành lập vào năm 1993 với vốn điều lệ ban đầu là 27 tỷ đồng và chức năng kinh doanh chính là xây dựng dân dụng và công nghiệp. Năm 2000, Công ty quyết định đầu tư mở rộng phạm vi kinh doanh sang lĩnh vực chế biến thủy sản, khởi đầu là việc xây dựng Xí nghiệp đông lạnh thuỷ sản Mỹ Quý với tổng vốn đầu tư là 30,8 tỷ đồng, chuyên chế biến xuất khẩu cá tra, cá basa đông lạnh. Trong khoảng thời gian từ năm 2001 đến năm 2004, Nam Việt đã đầu tư thêm hai nhà máy sản xuất thuỷ sản đông lạnh là Nhà máy Nam Việt (được đổi tên từ Xí nghiệp đông lạnh thuỷ sản Mỹ Quý) và Nhà máy Thái Bình Dương với tổng công suất chế biến trung bình của Công ty là 500 tấn cá/ngày
http://www.navicorp.com.vnVốn hóa
4,433 tỷ
KL lưu hành
266.3M
KLGD TB 10 phiên
683.3K
Định giá
P/E
5.13
P/B
1.15
EPS (nghìn đ)
3.25
Giá trị sổ sách/cp
14.49
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 4,934.51 | 4,461.79 | 4,939.11 | 6,992.49 |
| Giá vốn hàng bán | 3,561.1 | 3,991.67 | 4,350.89 | 5,328.58 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 1,335.54 | 447.45 | 560.37 | 1,622.93 |
| Lợi nhuận tài chính | -108.49 | -132.47 | -70.87 | -23.26 |
| Lợi nhuận khác | 19.13 | 17.67 | -40.77 | 2.37 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 773.72 | 64.5 | 78.51 | 1,152.29 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 673.75 | 39.19 | 47.83 | 999.48 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 673.75 | 39.19 | 47.83 | 999.48 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 0.29 | 0.18 | 3.75 |
| ROE (%) | — | 1.38 | 1.71 | 28.34 |
Báo cáo phân tích AI
Đang tạo báo cáo…
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VHC | Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn | 52.30 | -0.38% | 408.4K | 11,290 |
| IDI | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I | 4.85 | -1.02% | 244.9K | 1,262 |
| ACL | Công ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang | 12.30 | +0.82% | 5.4K | 622 |
| DAT | Công ty Cổ phần Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản | 7.94 | -0.13% | 1.8K | 552 |
| AAM | Công ty Cổ phần Thủy sản Mekong | 7.03 | -6.02% | 8.6K | 72 |
| ATA | CTCP NTACO | 300 | -25.0% | 57.5K | 5 |