ANV

HOSE RSI 37 Triangle Descending

Công ty Cổ phần Nam Việt

16.65
-1.77% (1D)
▼ EMA10 ▼ EMA21 ▼ EMA50 ▼ EMA200

Cơ bản

Công ty TNHH Nam Việt được thành lập vào năm 1993 với vốn điều lệ ban đầu là 27 tỷ đồng và chức năng kinh doanh chính là xây dựng dân dụng và công nghiệp. Năm 2000, Công ty quyết định đầu tư mở rộng phạm vi kinh doanh sang lĩnh vực chế biến thủy sản, khởi đầu là việc xây dựng Xí nghiệp đông lạnh thuỷ sản Mỹ Quý với tổng vốn đầu tư là 30,8 tỷ đồng, chuyên chế biến xuất khẩu cá tra, cá basa đông lạnh. Trong khoảng thời gian từ năm 2001 đến năm 2004, Nam Việt đã đầu tư thêm hai nhà máy sản xuất thuỷ sản đông lạnh là Nhà máy Nam Việt (được đổi tên từ Xí nghiệp đông lạnh thuỷ sản Mỹ Quý) và Nhà máy Thái Bình Dương với tổng công suất chế biến trung bình của Công ty là 500 tấn cá/ngày

http://www.navicorp.com.vn

Vốn hóa

4,433 tỷ

KL lưu hành

266.3M

KLGD TB 10 phiên

683.3K

Định giá

P/E

5.13

P/B

1.15

EPS (nghìn đ)

3.25

Giá trị sổ sách/cp

14.49

Báo cáo tài chính

Doanh thu LN sau thuế (dương) LN sau thuế (âm)
201420202025
Chỉ tiêu 2022 2023 2024 2025
Doanh thu bán hàng và CCDV 4,934.51 4,461.79 4,939.11 6,992.49
Giá vốn hàng bán 3,561.1 3,991.67 4,350.89 5,328.58
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,335.54 447.45 560.37 1,622.93
Lợi nhuận tài chính -108.49 -132.47 -70.87 -23.26
Lợi nhuận khác 19.13 17.67 -40.77 2.37
Tổng lợi nhuận trước thuế 773.72 64.5 78.51 1,152.29
Lợi nhuận sau thuế TNDN 673.75 39.19 47.83 999.48
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 673.75 39.19 47.83 999.48
EPS (nghìn đồng) 0.29 0.18 3.75
ROE (%) 1.38 1.71 28.34

Báo cáo phân tích AI

Đang tạo báo cáo…

Cổ phiếu cùng ngành

Tên công ty Giá % Thay đổi KL TB (20 phiên) Vốn hóa (tỷ VND)
VHC Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn 52.30 -0.38% 408.4K 11,290
IDI Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I 4.85 -1.02% 244.9K 1,262
ACL Công ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang 12.30 +0.82% 5.4K 622
DAT Công ty Cổ phần Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản 7.94 -0.13% 1.8K 552
AAM Công ty Cổ phần Thủy sản Mekong 7.03 -6.02% 8.6K 72
ATA CTCP NTACO 300 -25.0% 57.5K 5