Công ty Cổ phần Thủy sản Mekong
Cơ bản
<p>Công ty được thành lập theo Quyết định số 592/QĐ-CT.UB và giấy phép đăng ký kinh doanh số 5703000016 do Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Cần Thơ cấp ngày 28 tháng 02 năm 2002 đăng ký thay đổi lần 05 ngày 03 tháng 01 năm 2008. Ngày 24/09/2009, cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch lần đầu tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh với mã chứng khoán AAM</p>
http://www.mekongfish.vnVốn hóa
72 tỷ
KL lưu hành
10.5M
KLGD TB 10 phiên
5.0K
Định giá
P/E
13.61
P/B
0.35
EPS (nghìn đ)
0.51
Giá trị sổ sách/cp
19.51
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 219.92 | 225.54 | 122.65 | 134.11 |
| Giá vốn hàng bán | 195.14 | 194.98 | 120.74 | 126.64 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 23.12 | 21.14 | 0.15 | 7.47 |
| Lợi nhuận tài chính | 7.04 | 5.23 | 2.78 | 4.21 |
| Lợi nhuận khác | 1.28 | 3.16 | 1.13 | 1.21 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 11.91 | 10.27 | -12.0 | 0.23 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 9.59 | 8.31 | -11.97 | 0.23 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 9.59 | 8.31 | -11.97 | 0.23 |
| EPS (nghìn đồng) | 0.88 | 0.7 | -1.14 | 0.02 |
| ROE (%) | 4.53 | 3.93 | -6.17 | 0.12 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VHC | Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn | 52.10 | -0.19% | 389.5K | 11,290 |
| ANV | Công ty Cổ phần Nam Việt | 16.30 | +0.0% | 496.0K | 4,433 |
| IDI | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đa Quốc Gia I.D.I | 4.85 | +0.41% | 212.5K | 1,262 |
| ACL | Công ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang | 12.00 | -2.44% | 5.3K | 622 |
| DAT | Công ty Cổ phần Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản | 7.94 | +0.0% | 1.8K | 552 |
| ATA | CTCP NTACO | 300 | -25.0% | 57.5K | 5 |