Công ty cổ phần Đầu tư Việt Việt Nhật
Cơ bản
Công ty Cổ phần Thủy hải sản Việt Nhật tiền thân là Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại - Xuất nhập khẩu Việt Nhật, được thành lập và đi vào hoạt động từ tháng 12/2000 theo GCNĐKKD số 4102003205 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. HCM cấp ngày 19/12/2000.
http://www.vietnhat.com/Vốn hóa
7 tỷ
KL lưu hành
8.0M
KLGD TB 10 phiên
8.1K
Định giá
P/E
6.84
P/B
1.18
EPS (nghìn đ)
0.13
Giá trị sổ sách/cp
0.76
| Chỉ tiêu | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 1.91 | 20.99 | 20.51 | 2.11 |
| Giá vốn hàng bán | 4.13 | 20.93 | 10.66 | 1.0 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | -2.23 | 0.06 | 9.85 | 1.11 |
| Lợi nhuận tài chính | 0.0 | 0.01 | -0.07 | -0.07 |
| Lợi nhuận khác | 2.35 | 0.07 | 1.2 | 0.59 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | -12.27 | -1.26 | 9.36 | 0.55 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | -12.27 | -1.26 | 9.36 | 0.55 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | -12.27 | -1.26 | 9.36 | 0.55 |
| EPS (nghìn đồng) | -1.53 | -0.16 | 1.17 | 0.07 |
| ROE (%) | 289.91 | 22.97 | 242.3 | 12.45 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| SEA | Tong Cong ty Thuy san Viet Nam - CTCP | 76.00 | -2.81% | 28.1K | 6,175 |
| SJ1 | Công ty Cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu | 18.00 | +7.14% | 1.4K | 704 |
| ABT | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre | 50.10 | -0.4% | 6.7K | 590 |
| SPV | CTCP Thuy Dac San | 36.50 | +0.0% | 53.5K | 424 |
| DMN | CTCP Domenal | 8.40 | +6.33% | 1.9K | 158 |
| BLF | Cổ phiếu CTCP Thuỷ sản Bạc Liêu | 2.60 | +0.0% | 530 | 30 |
| ICF | CTCP Đầu tư Thương mại Thủy sản | 1.80 | +20.0% | 3.5K | 23 |