CTCP Xay dung va San xuat vat lieu xay dung Bien Hoa
Cơ bản
Ngày 01/11/2015, Công ty TNHH MTV Xây dựng và Sản xuất Vật liệu Xây dựng Biên Hòa đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây dựng và Sản xuất Vật liệu Xây dựng Biên Hòa. Ngành nghề kinh doanh: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; Xây dựng công trình đường bộ; Xây dựng nhà các loại; Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác; Đại lý; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng;
http://www.bbcc.com.vn/cph/Vốn hóa
2,201 tỷ
KL lưu hành
46.7M
KLGD TB 10 phiên
42.9K
Định giá
P/E
3.59
P/B
2.07
EPS (nghìn đ)
13.11
Giá trị sổ sách/cp
22.78
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 1,274.62 | 1,003.2 | 1,303.73 | 1,455.76 |
| Giá vốn hàng bán | 972.91 | 791.08 | 952.15 | 1,030.01 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 301.71 | 212.13 | 351.57 | 425.76 |
| Lợi nhuận tài chính | 12.23 | 19.6 | 19.89 | 30.66 |
| Lợi nhuận khác | -259.42 | 16.23 | -8.73 | 15.03 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | -23.25 | 172.99 | 275.27 | 376.99 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | -23.25 | 142.53 | 217.98 | 301.44 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | -23.25 | 142.53 | 217.98 | 301.44 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 2.67 | 3.97 | 5.5 |
| ROE (%) | — | 23.47 | 33.17 | 42.79 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| HAM | CTCP Vat tu Hau Giang | 41.00 | -2.61% | 1.1K | 672 |
| BDT | Công ty cổ phần Xây lắp và Vật liệu Xây dựng Đồng Tháp | 9.00 | +0.0% | 9.1K | 398 |
| TNI | Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Nam | 5.71 | +0.53% | 928.5K | 324 |
| PDB | Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Din Capital | 24.40 | +0.0% | 10.2K | 192 |
| KDM | Công ty cổ phần Tập đoàn GCL | 20.20 | +0.0% | 14.4K | 153 |
| VTA | Cổ phiếu CTCP Vitaly | 1.80 | +5.88% | 11.1K | 14 |