Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam
Cơ bản
Ngày 11/01/2008 Công ty Cổ phần chứng khoán Thương mại và công nghiệp Việt Nam được chính thức cấp phép thành lập và hoạt động theo giấy phép số 88/UBCK-GP của Ủy ban chứng khoán Nhà nước. Ngành nghề kinh doanh: dịch vụ chứng khoán; dịch vụ ngân hàng; đầu tư và tư vấn tài chính doanh nghiệp; dịch vụ tài chính; nghiên cứu phân tích và tư vấn đầu tư; đầu tư tài chính.
http://vics.vn/Vốn hóa
181 tỷ
KL lưu hành
45.1M
KLGD TB 10 phiên
152.2K
Định giá
P/E
12.42
P/B
0.51
EPS (nghìn đ)
0.32
Giá trị sổ sách/cp
7.83
| Chỉ tiêu | 2008 | 2009 | 2010 | 2011 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | — | — | — | 65.67 |
| Lợi nhuận tài chính | — | — | — | 0.0 |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | -0.06 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | — | — | — | -96.28 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | — | — | — | -96.28 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | — | — | — | -96.28 |
| EPS (nghìn đồng) | 0.04 | 1.22 | 0.82 | -2.82 |
| ROE (%) | 0.33 | 10.53 | 5.34 | -36.53 |
Báo cáo phân tích AI
Đang tạo báo cáo…
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VCK | Công ty Cổ phần Chứng khoán VPS | 30.20 | +2.37% | 2.0M | 70,856 |
| SSI | Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI | 21.00 | +0.72% | 20.9M | 57,025 |
| VPX | Công ty cổ phần Chứng khoán VPBANK | 24.95 | +0.81% | 915.2K | 47,250 |
| HCM | Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 26.50 | +0.38% | 4.4M | 33,816 |
| VIX | Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX | 13.75 | +1.1% | 42.7M | 29,403 |
| VND | Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 16.05 | +0.31% | 9.5M | 24,281 |
| VCI | Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap | 21.70 | -2.69% | 9.5M | 22,469 |
| MBS | CTCP Chung khoan MB | 17.30 | +0.0% | 3.9M | 17,817 |
| SHS | Cổ phiếu CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội | 15.10 | +0.67% | 11.0M | 13,132 |
| DSE | Công ty Cổ phần Chứng khoán DNSE | 22.45 | +0.0% | 556.8K | 9,379 |
| ORS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Tiên Phong | 13.70 | +0.0% | 3.6M | 8,111 |
| FTS | Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT | 21.75 | -0.23% | 839.7K | 7,985 |
| BSI | Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV | 28.70 | +0.17% | 357.2K | 7,463 |
| CTS | Công ty Cổ phần Chứng khoán VIETINBANK | 22.30 | -0.45% | 1.7M | 5,663 |
| ABW | CTCP Chung khoan An Binh | 13.90 | +0.72% | 174.8K | 4,156 |
| VUA | CTCP Chung khoan Stanley Brothers | 17.00 | +9.68% | 795 | 3,760 |
| VDS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt | 11.70 | -1.27% | 727.0K | 3,128 |
| TVS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Thiên Việt | 14.05 | +1.44% | 117.5K | 3,098 |
| AGR | Công ty Cổ phần Chứng khoán Agribank | 13.05 | +0.38% | 264.9K | 2,957 |
| DSC | Công ty Cổ phần Chứng khoán DSC | 10.35 | +0.0% | 18.6K | 2,896 |
| BMS | CTCP Chung khoan Bao Minh | 13.20 | +0.0% | 82.4K | 2,797 |
| PHS | PHS - CTCP Chứng khoán Phú Hưng | 10.30 | +11.96% | 4.8K | 1,920 |
| BVS | Chứng khoán CTCP chứng khoán Bảo Việt | 28.20 | +1.08% | 841.4K | 1,805 |
| AAS | CTCP Chứng khoán SmartInvest | 8.60 | -3.37% | 1.1M | 1,656 |
| VFS | CTCP Chung khoan Nhat Viet | 10.60 | +0.0% | 793.2K | 1,432 |
| TCI | Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Công | 9.44 | +1.61% | 29.6K | 1,122 |
| APG | Công ty Cổ phần Chứng khoán APG | 4.82 | -0.21% | 250.6K | 1,044 |
| EVS | Công ty cổ phần chứng khoán Everest | 5.10 | -1.92% | 221.1K | 956 |
| UPS | Cổ phiếu Công ty cổ phần Chứng khoán UP | 21.60 | +14.89% | 245 | 833 |
| TVB | Công ty Cổ phần Chứng khoán T-Cap | 6.50 | -3.7% | 9.9K | 773 |
| IVS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Guotai Haitong (Việt Nam) | 6.40 | -1.54% | 29.6K | 661 |
| SBS | Công ty cổ phần Chứng khoán SBS | 4.50 | +0.0% | 416.5K | 630 |
| PSI | PSI - Cổ phiếu Công ty Cổ phần Chứng khoán Dầu Khí | 8.50 | +0.0% | 176.3K | 580 |
| APS | Cổ phiếu CTCP Chứng khoán Châu á - Thái Bình Dương | 5.90 | +0.0% | 385.6K | 457 |
| WSS | Cổ phiếu CTCP Chứng khoán Phố Wall | 6.00 | -1.64% | 18.2K | 307 |
| CSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Kirin | 15.00 | -1.96% | 8.0K | 250 |
| HBS | HBS - CTCP Chứng khoán Hòa bình | 3.70 | -9.76% | 23.2K | 139 |