Công ty cổ phần Xây dựng và Đầu tư Visicons
Cơ bản
Công ty cổ phần Vinaconex 6 tiền thân là xí nghiệp xây dựng số 2 trực thuộc Công ty Xây dựng và dịch vụ Nước ngoài - VINACONEX, sau được chuyển thành Công ty xây dựng số 6 Vinasico trực thuộc Tổng công ty Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam - VINACONEX, được thành lập ngày 06/08/1991. Ngành nghề kinh doanh: xây dựng nhà, công trình công ích, công trình kỹ thuật dân dụng; lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống xây dựng khác...
http://www.vinaconex6.com.vnVốn hóa
262 tỷ
KL lưu hành
12.5M
KLGD TB 10 phiên
470
Định giá
P/E
7.81
P/B
1.36
EPS (nghìn đ)
2.69
Giá trị sổ sách/cp
16.75
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 786.5 | 1,283.26 | 1,647.09 | 2,207.59 |
| Giá vốn hàng bán | 743.2 | 1,222.01 | 1,549.34 | 2,085.65 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 43.3 | 61.25 | 97.75 | 121.94 |
| Lợi nhuận tài chính | -6.49 | -5.32 | -12.01 | -5.99 |
| Lợi nhuận khác | 0.05 | 1.93 | 1.22 | 1.36 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 11.91 | 19.74 | 30.17 | 43.01 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 8.91 | 15.78 | 24.12 | 34.4 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 8.91 | 15.78 | 24.12 | 34.4 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 1.79 | 2.49 | 3.17 |
| ROE (%) | — | 11.2 | 15.02 | 18.57 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VCG | Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam | 15.65 | -0.63% | 2.1M | 10,857 |
| CTD | Công ty Cổ phần Xây dựng COTECCONS | 61.10 | -1.29% | 254.2K | 6,352 |
| LIC | CTCP Tong Cong ty Licogi | 35.00 | -0.85% | 10.1K | 2,610 |
| CDC | Công ty Cổ phần Chương Dương | 19.50 | -0.51% | 225.6K | 1,910 |
| HBC | CTCP Tap doan Xay dung Hoa Binh | 3.80 | -2.56% | 678.0K | 1,424 |
| LHC | Cổ phiếu CTCP Đầu tư và xây dựng thủy lợi Lâm Đồng | 46.30 | +0.65% | 15.2K | 1,333 |
| L18 | Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 18 | 15.00 | +0.67% | 17.2K | 926 |
| S99 | Công ty cổ phần SCI | 7.60 | +0.0% | 18.1K | 869 |
| DC4 | Công ty Cổ phần DICERA HOLDINGS | 6.60 | -1.64% | 102.1K | 678 |
| S55 | Cổ phiếu CTCP Sông Đà 505 | 66.00 | +5.6% | 520 | 660 |
| TLD | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng Long | 8.28 | +0.0% | 56.8K | 651 |
| DLG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai | 2.17 | -1.81% | 403.2K | 647 |
| HTN | Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Incons | 9.67 | +3.87% | 396.7K | 598 |
| NHA | Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội | 7.90 | -0.75% | 105.4K | 564 |
| L14 | L14 - Công ty Cổ phần LICOGI 14 | 20.10 | -0.99% | 110.8K | 543 |
| SJE | Cổ phiếu CTCP Sông Đà 11 | 12.20 | +0.0% | 40.5K | 404 |
| MDG | Công ty Cổ phần Miền Đông | 37.80 | +0.0% | 4.5K | 392 |
| HUB | Công ty Cổ phần Xây lắp Thừa Thiên Huế | 13.10 | +1.95% | 5.9K | 366 |
| SD9 | Cổ phiếu CTCP Sông Đà 9 | 10.50 | -1.87% | 8.2K | 342 |
| C47 | Công ty Cổ phần Xây dựng 47 | 8.70 | -2.03% | 22.1K | 320 |
| LIG | Cổ phiếu CTCP LICOGI13 | 3.20 | -3.03% | 174.8K | 311 |
| VC2 | Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng VINA2 | 3.00 | -6.25% | 51.2K | 274 |
| DGT | Cổ phiếu CTCP Công trình giao thông Đồng Nai | 3.80 | +0.0% | 68.2K | 269 |
| SC5 | Công ty Cổ phần Xây dựng Số 5 | 16.65 | -6.98% | 1.7K | 240 |
| BCE | Công ty Cổ phần Xây dựng và Giao thông Bình Dương | 5.50 | +0.0% | 71.1K | 233 |
| VCC | Cổ phiếu Công ty cổ phần Vinaconex 25 | 9.60 | +1.05% | 13.4K | 226 |
| PHC | Công ty Cổ phần Xây dựng Phục Hưng Holdings | 3.90 | -3.7% | 42.9K | 220 |
| SD5 | Cổ phiếu CTCP Sông Đà 5 | 7.00 | +0.0% | 5.4K | 190 |
| SDT | Cổ phiếu Công ty Cổ phần Sông Đà 10 | 4.00 | +5.26% | 58.1K | 167 |
| VC1 | Cổ phiếu CTCP Xây dựng số 1 | 11.00 | -3.51% | 650 | 151 |
| SD3 | Công ty cổ phần sông đà 3 | 9.70 | +12.79% | 2.8K | 139 |
| V12 | Cổ phiếu CTCP Xây dựng số 12 | 11.00 | +7.84% | 1.6K | 130 |
| MCG | CTCP nang luong va bat dong san MCG | 2.50 | +0.0% | 17.8K | 130 |
| VMC | Cổ phiếu Công ty cổ phần VIMECO | 3.90 | +2.63% | 2.9K | 109 |
| HC1 | Công ty cổ phần Xây dựng số 1 Hà Nội | 13.00 | -5.11% | 2.9K | 103 |
| S74 | Cổ phiếu CTCP Sông Đà 7.04 | 15.00 | +0.0% | 3.5K | 97 |
| DC2 | Cổ phiếu CTCP Đầu tư phát triển- Xây dựng (DIC) Số 2 | 5.90 | +0.0% | 1.4K | 79 |
| VC9 | Cổ phiếu CTCP Xây dựng số 9 | 4.40 | -2.22% | 18.4K | 73 |
| V21 | Công ty cổ phần Vinaconex 21 | 5.80 | -1.69% | 5.5K | 68 |
| SD6 | Cổ phiếu CTCP Sông Đà 6 | 1.80 | +0.0% | 11.6K | 66 |
| HTE | CTCP Dau tu kinh doanh Dien luc TP.HCM | 2.70 | +0.0% | 5.3K | 61 |
| SD2 | CTCP Song Da 2 | 3.70 | +2.78% | 2.8K | 59 |
| SVN | Công ty cổ phần Tập đoàn Vexilla Việt Nam | 3.30 | -2.94% | 351.3K | 50 |
| PVV | CTCP Vinaconex 39 | 1.30 | +8.33% | 61.8K | 48 |
| CVN | Cổ phiếu Công ty cổ phần Vinam | 1.30 | +0.0% | 238.9K | 36 |
| SJM | Cổ phiếu CTCP Sông Đà 19 | 6.90 | +1.47% | 8.8K | 33 |
| DFF | CTCP Tập đoàn Đua Fat | 400 | +0.0% | 801.8K | 32 |
| HTT | CTCP Thuong mai Ha Tay | 1.70 | +6.25% | 5.2K | 30 |
| VHH | Công ty cổ phần Đầu tư Kinh doanh nhà Thành Đạt | 3.10 | -11.43% | 730 | 26 |
| PXI | CTCP Xay dung Cong nghiep va Dan dung dau khi | 600 | -14.29% | 63.9K | 21 |
| SDD | Cổ phiếu CTCP Đầu tư và Xây lắp Sông Đà | 1.30 | +0.0% | 44.5K | 21 |
| MCO | Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng BDC Việt Nam | 4.80 | +4.35% | 3.6K | 19 |
| C92 | Công ty cổ phần Xây dựng và Đầu tư 492 | 3.60 | +0.0% | 830 | 18 |
| LG9 | CTCP Co gioi va Xay lap so 9 | 5.40 | +3.85% | 125 | 17 |
| CI5 | CI5 - Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Số 5 | 3.50 | +9.38% | 1.2K | 9 |
| SDP | CTCP SDP | 600 | +0.0% | 5.8K | 8 |
| PXM | Công ty cổ phần Xây lắp Dầu khí Miền Trung | 400 | +33.33% | 42.5K | 8 |
| CID | Cổ phiếu CTCP Xây dựng & Phát triển Cơ sở hạ tầng | 7.20 | +0.0% | 1.4K | 7 |
| E12 | CTCP Xay dung dien Vneco12 | 4.60 | -2.13% | 535 | 5 |