CTCP VIWACO
Cơ bản
Ngày 22 tháng 12 năm 2004, Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội có văn bản số 4755/UB_KH&ĐT, chấp thuận đề án thành lập Công ty cổ phần để tiếp nhận và phân phối một phần nước sạch từ Dự án xây dựng nhà máy nước mặt sông Đà. Vì vậy, Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và Kinh doanh nước sạch được thành lập theo văn bản thỏa thuận ngày 01/02/2005 giữa Tổng Công ty xuất nhập khẩu xây dựng Việt Nam VINACONEX, Công ty kinh doanh nước sạch Hà Nội và Công ty cổ phần ống sợi thủy tinh VIGLAFICO. Năm 2015, Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và Kinh doanh nước sạch đổi tên thành Công ty cổ phần VIWACO.
http://viwaco.vn/Vốn hóa
1,584 tỷ
KL lưu hành
48.0M
KLGD TB 10 phiên
2.8K
Định giá
P/E
10.78
P/B
1.79
EPS (nghìn đ)
3.06
Giá trị sổ sách/cp
18.41
| Chỉ tiêu | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 639.42 | 656.93 | 675.53 | 838.63 |
| Giá vốn hàng bán | 524.35 | 530.92 | 533.31 | 660.61 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 115.07 | 126.02 | 142.22 | 178.02 |
| Lợi nhuận tài chính | -8.45 | -6.74 | -8.53 | -3.09 |
| Lợi nhuận khác | 2.24 | 2.75 | 3.1 | 0.51 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 76.94 | 89.91 | 99.5 | 127.39 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 72.8 | 74.18 | 87.25 | 108.23 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 72.8 | 74.18 | 87.25 | 108.23 |
| EPS (nghìn đồng) | 4.55 | 2.32 | — | 3.38 |
| ROE (%) | 19.45 | 18.25 | — | 20.75 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| BWE | Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương | 41.70 | -0.6% | 104.8K | 10,971 |
| TDM | Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một | 59.90 | +0.5% | 25.2K | 7,320 |
| DNW | CTCP Cap nuoc Dong Nai | 29.70 | +0.0% | 1.2K | 3,900 |
| BWS | CTCP Cap nuoc Ba Ria - Vung Tau | 31.80 | -0.63% | 8.1K | 3,300 |
| PMW | CTCP Cấp nước Phú Mỹ | 34.50 | -1.43% | 680 | 1,775 |
| HPW | CTCP Cap nuoc Hai Phong | 24.10 | +0.42% | 690 | 1,774 |
| VIW | CTCP Tong cty Dau tu Nuoc & Moi truong Viet Nam | 24.00 | -0.41% | 147.3K | 1,358 |
| HWS | Công ty cổ phần Cấp nước Huế | 14.50 | -1.36% | 3.8K | 1,337 |
| VLW | CTCP Cap nuoc Vinh Long | 31.00 | -1.59% | 710 | 907 |
| BNW | CTCP nuoc sach Bac Ninh | 17.10 | -7.57% | 775 | 759 |
| CTW | CTCP Cap thoat nuoc Can Tho | 27.20 | +0.0% | 370 | 700 |
| DWC | Công ty cổ phần Cấp nước Đắc Lắk | 11.00 | -9.84% | 1.1K | 596 |
| NQN | CTCP Nuoc sach Quang ninh | 11.00 | +4.76% | 1.3K | 554 |
| NNT | Cổ phiếu CTCP Cấp nước Ninh Thuận | 61.00 | +0.0% | 425 | 551 |
| PWS | CTCP Cap thoat nuoc Phu Yen | 14.00 | -6.67% | 1.4K | 541 |
| HDW | CTCP Kinh doanh nước sạch Hải Dương | 14.20 | +0.0% | 450 | 526 |
| CLW | Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn | 48.00 | +0.0% | 540 | 501 |
| DWS | CTCP Cap nuoc va Moi truong do thi Dong Thap | 13.50 | +5.47% | 1.1K | 368 |
| TDW | Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức | 47.50 | +0.0% | 360 | 367 |
| NBW | Cổ phiếu CTCP Cấp nước Nhà Bè | 33.40 | -9.73% | 495 | 364 |
| BDW | CTCP Cap thoat nuoc Binh Dinh | 25.50 | +0.0% | 465 | 316 |
| LAW | CTCP Cap thoat nuoc Long An | 25.50 | +12.83% | 570 | 310 |
| GDW | Cổ phiếu CTCP Cấp nước Gia Định | 27.50 | +10.0% | 1.0K | 291 |
| QHW | CTCP nuoc khoang Quang Ninh | 35.00 | +0.0% | 1.4K | 279 |
| TOW | CTCP Cap nuoc Tra Noc - O Mon | 32.90 | +8.58% | 655 | 259 |
| VSI | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước | 19.60 | -6.89% | 2.5K | 236 |
| PJS | PJS - Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân | 24.40 | -24.46% | 280 | 229 |
| TNW | CTCP Nuoc sach Thai Nguyen | 13.90 | -4.14% | 875 | 213 |
| CMW | CTCP Cap nuoc Ca Mau | 13.00 | +0.0% | 770 | 186 |
| NTW | Cổ phiếu Công ty cổ phần Cấp nước Nhơn Trạch | 16.60 | +0.61% | 1.1K | 165 |
| LKW | Cổ phiếu Công ty cổ phần Cấp nước Long Khánh | 32.20 | +0.0% | 1.1K | 86 |
| THW | CTCP Cap nuoc Tan Hoa | 17.80 | -1.11% | 240 | 85 |
| VWS | CTCP Nuoc va Moi truong Viet Nam | 19.00 | -13.64% | 1.7K | 76 |