Công ty cổ phần Công nghệ và Truyền thông Việt Nam
Cơ bản
Trong xu hướng hội nhập quốc tế, các khu công nghiệp đang tiếp nhận một lượng lớn nhà đầu tư từ nước ngoài vào Việt Nam. Nhằm thu hút, đáp ứng nhu cầu về cơ sở hạ tầng của nhà đầu tư trong các khu công nghiệp và nâng cao tầm hoạt động của các khu công nghiệp: VSIP 1, VSIP 2, VSIP2A, Mỹ Phước, Bàu Bàng.... đầu năm 2008, Công ty VNTT được thành lập từ chủ trương hợp tác của 3 cổ đông sáng lập chính, gồm Becamex IDC, VNPT và BIDV.
http://vntt.com.vn/Vốn hóa
444 tỷ
KL lưu hành
36.7M
KLGD TB 10 phiên
12.9K
Định giá
P/E
6.4
P/B
0.85
EPS (nghìn đ)
1.89
Giá trị sổ sách/cp
14.22
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 387.95 | 363.38 | 360.8 | 419.15 |
| Giá vốn hàng bán | 305.77 | 283.83 | 241.07 | 291.92 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 82.17 | 79.55 | 119.73 | 127.23 |
| Lợi nhuận tài chính | -0.25 | 5.21 | 5.92 | 9.09 |
| Lợi nhuận khác | 2.57 | 2.39 | 2.07 | 1.36 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 43.32 | 43.27 | 76.0 | 90.77 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 33.55 | 33.13 | 61.07 | 72.59 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 33.55 | 33.13 | 61.07 | 72.59 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 0.77 | 1.44 | 1.7 |
| ROE (%) | — | 7.46 | 12.87 | 14.36 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| FPT | Công ty Cổ phần FPT | 72.40 | -0.55% | 5.4M | 107,831 |
| CMG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC | 23.50 | -1.26% | 129.8K | 5,578 |
| ELC | Công ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM | 14.25 | -3.06% | 243.7K | 1,519 |
| SGT | Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | 9.49 | +0.96% | 34.8K | 1,510 |
| VEC | Tong CTCP Dien tu va Tin hoc Viet Nam | 29.70 | -1.0% | 5.6K | 1,314 |
| SBD | CTCP Cong nghe Sao Bac Dau | 7.00 | -1.41% | 3.3K | 97 |
| ONE | Công ty cổ phần Công nghệ ONE | 9.80 | +0.0% | 1.1K | 90 |