Công ty Cổ phần Cao su Tây Ninh
Cơ bản
CTCP Cao Su Tây Ninh tiền thân là đồn điền cao su của Pháp, tháng 4 năm 1945 được cách mạng tiếp quản lấy tên là Nông Trường Quốc doanh Cao Su Tây Ninh. Năm 1981, Nông trường được nâng cấp lên thành Công ty lấy tên là Công ty Cao Su Tây Ninh. Ngày 27/03/1987, Tổng Cục Cao Su Việt Nam ký quyết định chuyển Công ty Cao Su Tây Ninh thành Xí Nghiệp Liên Hợp Cao Su Tây Ninh và 04/03/1993 được Bộ Nông Nghiệp và Công Nghiệp Thực Phẩm ký quyết định chuyển Xí Nghiệp Liên Hợp Cao Su Tây Ninh thành Công ty Cao Su Tây Ninh.
http://www.taniruco.com.vnVốn hóa
2,250 tỷ
KL lưu hành
30.0M
KLGD TB 10 phiên
127.2K
Định giá
P/E
7.54
P/B
1.0
EPS (nghìn đ)
9.94
Giá trị sổ sách/cp
75.16
| Chỉ tiêu | Q3 2025 | Q4 2025 | Q1 2026 | Q2 2026 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 239.26 | 246.32 | 275.36 | 127.05 |
| Giá vốn hàng bán | 149.71 | 171.58 | 200.71 | 84.38 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 89.54 | 74.74 | 74.65 | 42.67 |
| Lợi nhuận tài chính | 9.9 | 5.31 | -5.7 | -9.07 |
| Lợi nhuận khác | 46.01 | 6.94 | 40.89 | 8.98 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 131.84 | 40.78 | 106.76 | 46.2 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 117.32 | 37.47 | 99.72 | 42.04 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 117.32 | 37.47 | 99.72 | 42.04 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| GVR | Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 31.70 | +0.63% | 2.7M | 107,200 |
| DPR | Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 37.15 | +0.27% | 211.6K | 3,076 |
| RTB | CTCP Cao Su Tan Bien | 26.80 | +3.88% | 2.4K | 2,119 |
| BRR | CTCP Cao su Ba Ria | 19.60 | +13.95% | 610 | 1,980 |
| DRG | CTCP Cao su Đắk Lắk | 8.20 | -2.38% | 395 | 1,184 |
| HRC | Công ty Cổ phần Cao su Hòa Bình | 32.10 | -1.38% | 2.0K | 1,109 |
| DRI | CTCP Dau tu Cao su Dak Lak | 14.20 | +0.0% | 556.2K | 915 |
| TNC | Công ty Cổ phần Cao su Thống Nhất | 26.35 | -2.41% | 650 | 613 |
| VHG | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Trung Nam | 1.60 | -5.88% | 77.4K | 225 |
| VTQ | Công ty cổ phần Việt Trung Quảng Bình | 4.00 | -2.44% | 1.3K | 84 |
| RBC | CTCP Công nghiệp và Xuất nhập khẩu Cao Su | 6.30 | +10.53% | 575 | 50 |