TOT

HNX RSI 49

Công ty cổ phần Transimex Logistics

14.40
+1.41% (1D)
▲ EMA10 ▼ EMA21 ▼ EMA50 ▲ EMA200

Cơ bản

Công ty Cổ phần Transimex Logistics ("Transimex Logistics") được chuyển đổi từ Công ty CP Vận tải Transimex (tiền thân là Công ty TNHH MTV Vận tải Giao nhận Ngoại thương, công ty con của Công ty Cổ phần Transimex). Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Logistics, hiện nay, Transimex Logistics là một trong những Công ty cung cấp dịch vụ 2PL (dịch vụ Logistics bên thứ 2), 3PL (dịch vụ Logistics bên thứ 3), Contract logistics, Dịch vụ vận chuyển bằng xe container, xe tải, Dịch vụ vận chuyển hàng siêu trường siêu trọng, Dịch vụ di dời máy móc thiết bị, đóng kiện ... ... có uy tín tại Việt Nam. Transimex Logistics luôn lấy lợi ích khách hàng làm nền tảng cho sự tồn tại và phát triển của công ty, Transimex Logistics cam kết sẽ luôn mang đến cho khách hàng dịch vụ chất lượng, an toàn, nhanh chóng và giá cả cạnh tranh.

http://transimextrans.com.vn/

Vốn hóa

150 tỷ

KL lưu hành

10.4M

KLGD TB 10 phiên

240

Định giá

P/E

4.84

P/B

0.98

EPS (nghìn đ)

2.98

Giá trị sổ sách/cp

14.62

Báo cáo tài chính

Doanh thu LN sau thuế (dương) LN sau thuế (âm)
201520202025
Chỉ tiêu 2015 2016 2017 2018
Doanh thu bán hàng và CCDV 42.78 41.8 59.98 73.0
Giá vốn hàng bán 37.22 36.77 52.32 59.09
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5.56 5.03 7.66 13.91
Lợi nhuận tài chính -0.81 -0.67 -0.07 -0.11
Lợi nhuận khác 6.08 0.08 0.12 0.02
Tổng lợi nhuận trước thuế 4.77 -0.6 2.81 7.88
Lợi nhuận sau thuế TNDN 4.62 -0.6 2.25 6.31
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4.62 -0.6 2.25 6.31
EPS (nghìn đồng) 0.0 0.0 0.41 1.15
ROE (%) 23.2 -1.31 4.61 11.45

Báo cáo phân tích AI

Cổ phiếu cùng ngành

Tên công ty Giá % Thay đổi KL TB (20 phiên) Vốn hóa (tỷ VND)
ILB Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng - Long Bình 18.85 +0.0% 19.5K 762
PSP cổ phiếu CTCP Cảng dịch vụ Dầu khí Đình Vũ 16.10 +18.38% 960 696
SKG Công ty Cổ phần Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang 7.77 +1.57% 58.3K 521
PNP CTCP Tân Cảng - Phú Hữu 19.60 +0.51% 375 314
VLG Công ty cổ phần VIMC Logistics 7.00 +0.0% 1.4K 101
VSE CTCP Dich vu Duong cao toc Viet Nam 7.60 -1.3% 4.4K 66
VPA CTCP Van tai Hoa dau VP 2.00 +0.0% 1.3K 30