Cổ phiếu CTCP Thương mại và Xuất nhập khẩu Thủ Đức
Cơ bản
Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thủ Đức được hình thành từ việc sáp nhập 02 doanh nghiệp nhà nước là Công ty Vật Tư Tổng Hợp Huyện Thủ Đức và Công ty Thương nghiệp Tổng hợp Thủ Đức, thành lập theo quyết định 728/QĐUBNCVX ngày 7/2/1995 của UBND Tp.HCM. Ngành nghề kinh doanh: thương nhân phân phối xăng dầu, nhớt, mỡ...; kinh doanh sắt thép xây dựng, hàng kim khí điện máy, dụng cụ gia đình; dịch vụ nhà hàng tiệc cưới hội nghị, dịch vụ kho bãi...
http://www.timexcothuduc.com.vnVốn hóa
87 tỷ
KL lưu hành
12.4M
KLGD TB 10 phiên
30
Định giá
P/E
7.81
P/B
0.46
EPS (nghìn đ)
0.9
Giá trị sổ sách/cp
15.33
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 2,631.52 | 2,421.75 | 1,417.85 | 1,568.48 |
| Giá vốn hàng bán | 2,470.73 | 2,288.03 | 1,324.56 | 1,448.38 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 160.79 | 131.76 | 91.97 | 119.82 |
| Lợi nhuận tài chính | 3.95 | 2.13 | 3.7 | 3.2 |
| Lợi nhuận khác | 0.1 | 1.36 | 0.32 | 0.27 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 36.45 | 23.07 | 9.6 | 17.21 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 29.23 | 18.42 | 7.72 | 13.76 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 29.24 | 18.37 | 7.72 | 13.76 |
| EPS (nghìn đồng) | 1.62 | 1.02 | 0.42 | 0.83 |
| ROE (%) | 13.95 | 9.11 | 3.93 | 6.98 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| PET | Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí | 37.00 | -2.37% | 407.1K | 5,470 |
| HTM | CTCP Tong cong ty Thuong mai Ha noi | 10.50 | +3.96% | 15.4K | 1,958 |
| FDC | Công ty Cổ phần Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh | 20.20 | +6.88% | 485 | 883 |
| HTC | Cổ phiếu CTCP Thương mại Hóc Môn | 31.00 | -1.59% | 1.3K | 602 |
| DHM | Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại DHM | 6.65 | -6.34% | 5.5K | 218 |
| SVT | Công ty Cổ phần Công nghệ Sài Gòn Viễn Đông | 10.50 | -1.41% | 6.2K | 180 |
| SMA | Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Sài Gòn | 6.80 | +0.0% | 9.0K | 153 |
| TH1 | Cổ phiếu CTCP XNK Tổng hợp I VN | 6.00 | -7.69% | 7.0K | 108 |
| PIT | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Petrolimex | 8.60 | -0.58% | 6.8K | 108 |
| TMX | Công ty cổ phần VICEM Thương mại Xi măng | 8.50 | -1.16% | 1.8K | 49 |