Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức
Cơ bản
Ngày 31/07/1991 sở Giao Thông công chánh thành phố Hồ Chí Minh ký Quyết định 202/QĐ-TCNTL về việc thành lập Chi nhánh cấp nước Thủ Đức Biên Hòa. Ngày 12/01/2005 Tổng công ty cấp nước Sài Gòn ký Quyết định số 012/QĐ-CN-TCLĐTL về việc đổi tên Chi nhánh cấp nước Thủ Đức Biên Hòa thành Chi nhánh cấp nước thủ Đức. Công ty chính thức chuyển thành Công ty cổ phần từ ngày 18/01/2007
http://thuducwater.vn/Vốn hóa
367 tỷ
KL lưu hành
8.5M
KLGD TB 10 phiên
70
Định giá
P/E
5.71
P/B
1.48
EPS (nghìn đ)
7.57
Giá trị sổ sách/cp
29.21
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 1,184.09 | 1,282.67 | 1,318.14 | 1,342.76 |
| Giá vốn hàng bán | 798.04 | 825.41 | 857.06 | 870.83 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 385.97 | 457.15 | 461.07 | 471.93 |
| Lợi nhuận tài chính | 0.02 | -1.01 | -1.49 | -4.59 |
| Lợi nhuận khác | 6.07 | 6.55 | 11.99 | 8.54 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 61.05 | 68.09 | 70.3 | 75.84 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 47.52 | 53.91 | 56.08 | 60.44 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 47.52 | 53.91 | 56.08 | 60.44 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 6.34 | 6.6 | 7.11 |
| ROE (%) | — | 23.11 | 23.14 | 23.02 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| BWE | Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương | 41.70 | -0.6% | 104.8K | 10,971 |
| TDM | Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một | 59.90 | +0.5% | 25.2K | 7,320 |
| DNW | CTCP Cap nuoc Dong Nai | 29.70 | +0.0% | 1.2K | 3,900 |
| BWS | CTCP Cap nuoc Ba Ria - Vung Tau | 31.80 | -0.63% | 8.1K | 3,300 |
| PMW | CTCP Cấp nước Phú Mỹ | 34.50 | -1.43% | 680 | 1,775 |
| HPW | CTCP Cap nuoc Hai Phong | 24.10 | +0.42% | 690 | 1,774 |
| VAV | CTCP VIWACO | 30.00 | -8.81% | 1.7K | 1,584 |
| VIW | CTCP Tong cty Dau tu Nuoc & Moi truong Viet Nam | 24.00 | -0.41% | 147.3K | 1,358 |
| HWS | Công ty cổ phần Cấp nước Huế | 14.50 | -1.36% | 3.8K | 1,337 |
| VLW | CTCP Cap nuoc Vinh Long | 31.00 | -1.59% | 710 | 907 |
| BNW | CTCP nuoc sach Bac Ninh | 17.10 | -7.57% | 775 | 759 |
| CTW | CTCP Cap thoat nuoc Can Tho | 27.20 | +0.0% | 370 | 700 |
| DWC | Công ty cổ phần Cấp nước Đắc Lắk | 11.00 | -9.84% | 1.1K | 596 |
| NQN | CTCP Nuoc sach Quang ninh | 11.00 | +4.76% | 1.3K | 554 |
| NNT | Cổ phiếu CTCP Cấp nước Ninh Thuận | 61.00 | +0.0% | 425 | 551 |
| PWS | CTCP Cap thoat nuoc Phu Yen | 14.00 | -6.67% | 1.4K | 541 |
| HDW | CTCP Kinh doanh nước sạch Hải Dương | 14.20 | +0.0% | 450 | 526 |
| CLW | Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn | 48.00 | +0.0% | 540 | 501 |
| DWS | CTCP Cap nuoc va Moi truong do thi Dong Thap | 13.50 | +5.47% | 1.1K | 368 |
| NBW | Cổ phiếu CTCP Cấp nước Nhà Bè | 33.40 | -9.73% | 495 | 364 |
| BDW | CTCP Cap thoat nuoc Binh Dinh | 25.50 | +0.0% | 465 | 316 |
| LAW | CTCP Cap thoat nuoc Long An | 25.50 | +12.83% | 570 | 310 |
| GDW | Cổ phiếu CTCP Cấp nước Gia Định | 27.50 | +10.0% | 1.0K | 291 |
| QHW | CTCP nuoc khoang Quang Ninh | 35.00 | +0.0% | 1.4K | 279 |
| TOW | CTCP Cap nuoc Tra Noc - O Mon | 32.90 | +8.58% | 655 | 259 |
| VSI | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước | 19.60 | -6.89% | 2.5K | 236 |
| PJS | PJS - Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân | 24.40 | -24.46% | 280 | 229 |
| TNW | CTCP Nuoc sach Thai Nguyen | 13.90 | -4.14% | 875 | 213 |
| CMW | CTCP Cap nuoc Ca Mau | 13.00 | +0.0% | 770 | 186 |
| NTW | Cổ phiếu Công ty cổ phần Cấp nước Nhơn Trạch | 16.60 | +0.61% | 1.1K | 165 |
| LKW | Cổ phiếu Công ty cổ phần Cấp nước Long Khánh | 32.20 | +0.0% | 1.1K | 86 |
| THW | CTCP Cap nuoc Tan Hoa | 17.80 | -1.11% | 240 | 85 |
| VWS | CTCP Nuoc va Moi truong Viet Nam | 19.00 | -13.64% | 1.7K | 76 |