Công ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công
Cơ bản
Công ty Cổ phần Dệt May Thành Công tiền thân là Hãng Tái Thành Kỹ nghệ Dệt được thành lập năm - 1967. Tháng 08/1976 được chuyển thành Xí nghiệp quốc doanh với tên gọi Nhà máy Dệt Tái Thành, sau đó lần lượt được đổi tên thành Nhà máy Dệt Thành Công, Công ty Dệt Thành Công. Năm 2000 đổi tên thành Công Ty Dệt May Thành Công. Tháng 07/2006, chuyển đổi hình thức hoạt động thành Công ty Cổ phần Dệt May Thành Công.
http://www.thanhcong.com.vnVốn hóa
1,959 tỷ
KL lưu hành
117.6M
KLGD TB 10 phiên
916.4K
Định giá
P/E
7.27
P/B
0.8
EPS (nghìn đ)
2.29
Giá trị sổ sách/cp
21.83
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 4,340.75 | 3,327.94 | 3,810.9 | 3,645.25 |
| Giá vốn hàng bán | 3,627.14 | 2,826.14 | -3,193.79 | 3,051.53 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 710.25 | 498.68 | 616.66 | 593.72 |
| Lợi nhuận tài chính | -24.36 | -31.28 | 156.18 | 30.57 |
| Lợi nhuận khác | 3.98 | 4.27 | 11.01 | -0.49 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 350.3 | 188.82 | 350.43 | 339.38 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 281.07 | 133.8 | 278.07 | 272.14 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 279.34 | 131.91 | 276.06 | 269.89 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 1.21 | 2.55 | 2.16 |
| ROE (%) | — | 6.56 | 12.15 | 11.03 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VGT | CTCP - Tap doan Det may Viet Nam | 11.40 | -0.87% | 409.3K | 5,300 |
| MSH | Công ty Cổ phần May Sông Hồng | 30.50 | +0.49% | 97.1K | 3,454 |
| TNG | Cổ phiếu CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 16.60 | +0.0% | 362.8K | 2,333 |
| VGG | CTCP May Viet Tien | 39.40 | -5.74% | 1.4K | 1,693 |
| HTG | Tổng Công ty Cổ phần Dệt may Hòa Thọ | 33.50 | -0.3% | 4.9K | 1,505 |
| STK | Công ty Cổ phần Sợi Thế Kỷ | 8.06 | -1.23% | 8.7K | 1,326 |
| BDG | CTCP May mac Binh Duong | 26.10 | -3.33% | 2.1K | 694 |
| SGI | CTCP Đầu tư phát triển Sài Gòn 3 Group | 9.30 | -3.13% | 820 | 687 |
| M10 | CTCP Tong cong ty May 10 | 19.80 | +0.51% | 6.2K | 686 |
| GIL | Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh | 7.50 | -2.6% | 194.0K | 681 |
| HDM | Cổ phiếu CTCP Dệt - May Huế | 31.50 | -0.94% | 995 | 635 |
| HUG | CTCP Tong cty may Hung Yen | 30.00 | -0.99% | 295 | 585 |
| ADS | Công ty Cổ phần Damsan | 8.10 | -0.49% | 106.9K | 579 |
| MNB | Tổng Công ty May Nhà Bè - Công ty cổ phần | 21.50 | -6.52% | 1.1K | 500 |
| EVE | Công ty Cổ phần Everpia | 8.38 | -3.68% | 10.0K | 347 |
| TVT | Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP | 14.50 | -5.84% | 2.7K | 331 |
| NTT | CTCP Det - May Nha Trang | 9.40 | +0.0% | 1.4K | 223 |
| MGG | CTCP tong cong ty Duc Giang | 25.00 | +0.0% | 4.7K | 207 |
| AAT | Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa | 2.27 | +0.0% | 18.4K | 177 |
| TDT | CTCP Dau tu va phat trien TDT | 6.90 | +1.47% | 27.4K | 155 |
| GMC | CTCP Garmex SaiGon | 4.00 | +0.0% | 8.2K | 152 |
| KMR | Công ty Cổ phần MIRAE | 2.20 | -5.58% | 14.4K | 133 |
| VDN | Cổ phiếu CTCP Vinatex Đà Nẵng | 55.40 | +14.94% | 375 | 121 |
| HSM | Tổng Công ty Cổ phần Dệt May Hà Nội | 6.70 | +1.52% | 1.7K | 119 |
| SVD | Công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng | 4.60 | +3.84% | 14.5K | 115 |
| THM | CTCP Tứ Hải Hà Nam | 9.20 | +0.0% | 17.5K | 112 |
| BVN | BVN - Công ty cổ phần Bông Việt Nam | 18.10 | +0.0% | 1.0K | 82 |
| TTH | CTCP Thuong mai va Dich vu Tien Thanh | 2.20 | +10.0% | 137.0K | 78 |
| NDT | Tổng Công ty Cổ phần Dệt may Nam Định | 4.60 | +0.0% | 3.7K | 72 |
| AG1 | CTCP 28.1 | 11.60 | +0.0% | 4.0K | 53 |
| TTG | Cổ phiếu CTCP Royal Healthtech TTG | 22.50 | -3.43% | 35.9K | 25 |
| FTM | CTCP Dau tu va phat trien Duc Quan | 400 | +0.0% | 159.0K | 20 |
| MPT | Công ty cổ phần Tập đoàn MPT | 700 | -12.5% | 175.0K | 14 |