Công ty Cổ phần Sợi Thế Kỷ
Cơ bản
Công ty được thành lập vào ngày 01/06/2000, chuyên sản xuất sợi DTY (Draw Textured Yarn) từ nguyên liệu sợi POY (Partially Oriented Yarn) nhập khẩu. Ngày 11/04/2005, Công ty TNHH Sợi Thế Kỷ chính thức được chuyển đổi thành Công ty cổ phần Sợi Thế Kỷ. Ngày 30/09/2015, cổ phiếu của Công ty chính thức được niêm yết tại HOSE với mã STK
http://theky.vnVốn hóa
1,326 tỷ
KL lưu hành
154.1M
KLGD TB 10 phiên
32.6K
Định giá
P/E
-60.48
P/B
0.77
EPS (nghìn đ)
-0.14
Giá trị sổ sách/cp
12.3
| Chỉ tiêu | 2010 | 2011 | 2012 | 2013 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 505.96 | 935.78 | 1,099.31 | 1,454.45 |
| Giá vốn hàng bán | 387.7 | 756.85 | 924.73 | 1,275.82 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 118.26 | 178.06 | 174.48 | 177.23 |
| Lợi nhuận tài chính | -3.82 | -21.95 | -15.07 | -13.98 |
| Lợi nhuận khác | -0.45 | 0.24 | -0.45 | -0.19 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 83.12 | 106.52 | 96.76 | 95.24 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 78.34 | 82.49 | 84.2 | 74.4 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 78.34 | 82.49 | 84.2 | 74.4 |
| EPS (nghìn đồng) | 4.08 | 3.92 | 3.35 | 2.4 |
| ROE (%) | 23.8 | 21.14 | 17.94 | 14.79 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VGT | CTCP - Tap doan Det may Viet Nam | 11.40 | -0.87% | 409.3K | 5,300 |
| MSH | Công ty Cổ phần May Sông Hồng | 30.50 | +0.49% | 97.1K | 3,454 |
| TNG | Cổ phiếu CTCP Đầu tư và Thương mại TNG | 16.60 | +0.0% | 362.8K | 2,333 |
| TCM | Công ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công | 16.90 | -0.59% | 896.2K | 1,959 |
| VGG | CTCP May Viet Tien | 39.40 | -5.74% | 1.4K | 1,693 |
| HTG | Tổng Công ty Cổ phần Dệt may Hòa Thọ | 33.50 | -0.3% | 4.9K | 1,505 |
| BDG | CTCP May mac Binh Duong | 26.10 | -3.33% | 2.1K | 694 |
| SGI | CTCP Đầu tư phát triển Sài Gòn 3 Group | 9.30 | -3.13% | 820 | 687 |
| M10 | CTCP Tong cong ty May 10 | 19.80 | +0.51% | 6.2K | 686 |
| GIL | Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Bình Thạnh | 7.50 | -2.6% | 194.0K | 681 |
| HDM | Cổ phiếu CTCP Dệt - May Huế | 31.50 | -0.94% | 995 | 635 |
| HUG | CTCP Tong cty may Hung Yen | 30.00 | -0.99% | 295 | 585 |
| ADS | Công ty Cổ phần Damsan | 8.10 | -0.49% | 106.9K | 579 |
| MNB | Tổng Công ty May Nhà Bè - Công ty cổ phần | 21.50 | -6.52% | 1.1K | 500 |
| EVE | Công ty Cổ phần Everpia | 8.38 | -3.68% | 10.0K | 347 |
| TVT | Tổng Công ty Việt Thắng - CTCP | 14.50 | -5.84% | 2.7K | 331 |
| NTT | CTCP Det - May Nha Trang | 9.40 | +0.0% | 1.4K | 223 |
| MGG | CTCP tong cong ty Duc Giang | 25.00 | +0.0% | 4.7K | 207 |
| AAT | Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa | 2.27 | +0.0% | 18.4K | 177 |
| TDT | CTCP Dau tu va phat trien TDT | 6.90 | +1.47% | 27.4K | 155 |
| GMC | CTCP Garmex SaiGon | 4.00 | +0.0% | 8.2K | 152 |
| KMR | Công ty Cổ phần MIRAE | 2.20 | -5.58% | 14.4K | 133 |
| VDN | Cổ phiếu CTCP Vinatex Đà Nẵng | 55.40 | +14.94% | 375 | 121 |
| HSM | Tổng Công ty Cổ phần Dệt May Hà Nội | 6.70 | +1.52% | 1.7K | 119 |
| SVD | Công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng | 4.60 | +3.84% | 14.5K | 115 |
| THM | CTCP Tứ Hải Hà Nam | 9.20 | +0.0% | 17.5K | 112 |
| BVN | BVN - Công ty cổ phần Bông Việt Nam | 18.10 | +0.0% | 1.0K | 82 |
| TTH | CTCP Thuong mai va Dich vu Tien Thanh | 2.20 | +10.0% | 137.0K | 78 |
| NDT | Tổng Công ty Cổ phần Dệt may Nam Định | 4.60 | +0.0% | 3.7K | 72 |
| AG1 | CTCP 28.1 | 11.60 | +0.0% | 4.0K | 53 |
| TTG | Cổ phiếu CTCP Royal Healthtech TTG | 22.50 | -3.43% | 35.9K | 25 |
| FTM | CTCP Dau tu va phat trien Duc Quan | 400 | +0.0% | 159.0K | 20 |
| MPT | Công ty cổ phần Tập đoàn MPT | 700 | -12.5% | 175.0K | 14 |