CTCP Thuy Dac San
Cơ bản
Công ty X uất N hập K hẩu Thủy Đặc Sản - SEASPIMEX VIETNAM được hình thành ngày 01-09-1983, trên cơ sở tách P.Kinh Doanh của Tổng Công ty Thủy Sản Việt Nam – SEAPRODEX VIET NAM – đánh dấu một bước phát triển lớn mạnh của SEASPIMEX VIETNAM nói riêng và Tổng Công ty Thủy sản nói chung.
http://seaspimex.com.vn/Vốn hóa
424 tỷ
KL lưu hành
13.0M
KLGD TB 10 phiên
140
Định giá
P/E
16.56
P/B
2.37
EPS (nghìn đ)
1.97
Giá trị sổ sách/cp
16.59
| Chỉ tiêu | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 540.1 | 593.93 | 530.96 | 553.64 |
| Giá vốn hàng bán | 473.65 | 509.75 | 463.67 | 478.43 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 61.16 | 81.1 | 62.87 | 71.31 |
| Lợi nhuận tài chính | -15.5 | -5.91 | -4.33 | -5.13 |
| Lợi nhuận khác | -0.65 | -35.98 | -0.36 | -0.4 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | -13.93 | -12.28 | 15.39 | 22.22 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | -14.01 | -12.46 | 15.23 | 20.2 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | -14.01 | -12.46 | 15.23 | 20.2 |
| EPS (nghìn đồng) | -1.3 | -1.15 | 1.41 | 1.87 |
| ROE (%) | -12.58 | -12.6 | 13.36 | 14.81 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| SEA | Tong Cong ty Thuy san Viet Nam - CTCP | 76.00 | -2.81% | 28.1K | 6,175 |
| SJ1 | Công ty Cổ phần Nông nghiệp Hùng Hậu | 18.00 | +7.14% | 1.4K | 704 |
| ABT | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre | 50.10 | -0.4% | 6.7K | 590 |
| DMN | CTCP Domenal | 8.40 | +6.33% | 1.9K | 158 |
| BLF | Cổ phiếu CTCP Thuỷ sản Bạc Liêu | 2.60 | +0.0% | 530 | 30 |
| ICF | CTCP Đầu tư Thương mại Thủy sản | 1.80 | +20.0% | 3.5K | 23 |
| VNH | Công ty cổ phần Đầu tư Việt Việt Nhật | 800 | +14.29% | 109.8K | 7 |