SLS - Công ty cổ phần Mía đường Sơn La
Cơ bản
Công ty Cổ phần Mía đường Sơn La tiền thân là Nhà máy đường Sơn La trực thuộc Nông trường quốc doanh Tô Hiệu Sơn La quản lý, được khởi công xây dựng ngày 16/9/1995. Ngành nghề kinh doanh: chế biến và kinh doanh các sản phẩm sau đường; sản xuất cồn,nha,nước uống có cồn và không cồn; sản xuất cung ứng giống cây, con; chế biến kinh doanh sản phẩm cao su...
http://miaduongsonla.vn/Vốn hóa
1,245 tỷ
KL lưu hành
9.8M
KLGD TB 10 phiên
880
Định giá
P/E
3.53
P/B
0.71
EPS (nghìn đ)
36.04
Giá trị sổ sách/cp
179.99
| Chỉ tiêu | 2013 | 2014 | 2015 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 575.08 | 411.76 | 554.81 | 537.57 |
| Giá vốn hàng bán | 484.05 | 375.52 | 457.37 | 340.73 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 91.04 | 36.14 | 95.77 | 196.58 |
| Lợi nhuận tài chính | 7.07 | 3.07 | 3.2 | -8.29 |
| Lợi nhuận khác | 1.38 | 5.65 | 1.78 | -0.13 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 67.84 | 23.4 | 80.3 | 163.65 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 50.88 | 17.16 | 78.87 | 163.07 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 50.88 | 17.16 | 78.87 | 163.07 |
| EPS (nghìn đồng) | 7.48 | 2.52 | 11.6 | 21.32 |
| ROE (%) | 28.28 | 10.35 | 39.81 | 38.79 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| SBT | Công ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 23.00 | +0.0% | 1.1M | 18,672 |
| QNS | CTCP DUONG QUANG NGAI | 49.20 | +0.61% | 219.3K | 17,500 |
| LSS | Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn | 7.99 | -0.62% | 48.7K | 724 |
| CBS | CTCP Mia duong Cao Bang | 24.00 | -2.44% | 4.0K | 123 |
| KTS | Cổ phiếu CTCP Đường Kon Tum | 21.00 | +0.96% | 15.7K | 100 |