CTCP Xep do va Dich vu Cang Sai Gon
Cơ bản
Công ty Cổ phần Xếp dỡ và Dịch vụ Cảng Sài Gòn, tiền thân là Xí nghiệp Xếp dỡ và Dịch vụ Cảng Sài Gòn được thành lập ngày 01/8/2008 trên cơ sở sát nhập các tổ công nhân bốc xếp, giao nhận, cơ giới và một phần các bộ phận chuyên môn từ các công ty xếp dỡ cũ của Cảng Sài Gòn. Xí nghiệp là đơn vị hạch toán phụ thuộc Công ty TNHH một thành viên Cảng Sài Gòn. Kể từ 01/10/2010 Xí nghiệp chuyển thành Công ty Cổ phần Xếp dỡ và Dịch vụ Cảng Sài Gòn với cổ phần chi phối hơn 51% của Công ty TNHH một thành viên Cảng Sài Gòn, ngoài ra còn có vốn góp của hai nhà đầu tư chiến lược là Cty CP Vật tư Nông sản Hà Nội (Apromaco), Cty CP Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ và các vốn góp của CBCNV trong Công ty cùng các nhà đầu tư khác.
http://www.sasteco.vnVốn hóa
47 tỷ
KL lưu hành
4.0M
KLGD TB 10 phiên
790
Định giá
P/E
7.48
P/B
0.94
EPS (nghìn đ)
1.59
Giá trị sổ sách/cp
12.6
| Chỉ tiêu | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 188.78 | 163.05 | 167.76 | 120.64 |
| Giá vốn hàng bán | 153.76 | 132.63 | 146.1 | 99.1 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 35.02 | 30.42 | 21.66 | 21.54 |
| Lợi nhuận tài chính | 1.05 | 1.07 | 2.48 | 2.14 |
| Lợi nhuận khác | 0.74 | 11.21 | 0.41 | 0.35 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 14.77 | 26.26 | 10.69 | 8.69 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 12.04 | 20.97 | 8.56 | 6.92 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 12.04 | 20.97 | 8.56 | 6.92 |
| EPS (nghìn đồng) | 2.74 | 5.04 | 1.92 | 1.75 |
| ROE (%) | 23.05 | 33.27 | 11.94 | 9.41 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| PHP | PHP - Cang Hai Phong | 45.80 | -1.51% | 241.7K | 11,378 |
| PAP | CTCP Dầu khí Đầu tư Khai thác Cảng Phước An | 28.00 | -6.35% | 885 | 9,639 |
| PDN | Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai | 87.90 | +0.23% | 14.8K | 5,340 |
| VSC | Công ty Cổ phần Container Việt Nam | 13.60 | -2.16% | 11.3M | 4,848 |
| SGP | CTCP Cang Sai Gon | 19.70 | -0.51% | 30.4K | 4,066 |
| DVP | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ | 77.10 | +0.0% | 11.9K | 3,020 |
| CDN | CTCP Cang Da Nang | 25.50 | +0.39% | 3.1K | 2,455 |
| CQN | CTCP Cảng Quảng Ninh | 29.90 | +0.34% | 44.6K | 2,236 |
| CLL | Công ty Cổ phần Cảng Cát Lái | 27.10 | +0.0% | 6.0K | 1,037 |
| DXP | Công ty Cổ phần Cảng Đoạn Xá | 13.70 | -2.84% | 253.3K | 791 |
| TCW | CTCP Kho vận Tân Cảng | 29.30 | +0.0% | 3.0K | 578 |
| CCR | CTCP Cang Cam Ranh | 14.50 | +0.0% | 1.3K | 342 |
| NAP | CTCP Cang Nghe Tinh | 10.50 | +0.0% | 1.5K | 243 |
| VGP | Cổ phiếu CTCP Cảng Rau Quả | 27.80 | -0.36% | 25.4K | 209 |
| SGS | SGS - Công ty Cổ phần Vận tải Biển Sài Gòn | 13.70 | +1.48% | 3.1K | 195 |
| CAG | CTCP Cảng An Giang | 5.70 | +0.0% | 2.6K | 79 |