CTCP Cao Su Tan Bien
Cơ bản
Công ty Cổ phần Cao su Tân Biên được thành lập ngày 20/12/1985 do sự sáp nhập giữa hai Công ty cao su là: Công ty cao su Bắc Tây Ninh (thuộc UBND Tỉnh Tây Ninh) và Công ty cao su Thiện Ngôn (thuộc Tổng Cục Cao su Việt Nam). Địa bàn hoạt động của Công ty nằm trên 8 xã thuộc 2 huyện biên giới Tân Châu và Tân Biên thuộc tỉnh Tây Ninh, chức năng nhiệm vụ chủ yếu của Công ty là khai hoang, trồng mới, chăm sóc, khai thác, chế biến cao su, thương nghiệp buôn bán.
http://www.tabiruco.vnVốn hóa
2,119 tỷ
KL lưu hành
87.9M
KLGD TB 10 phiên
2.2K
Định giá
P/E
5.06
P/B
0.66
EPS (nghìn đ)
4.76
Giá trị sổ sách/cp
24.52
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 553.3 | 539.96 | 670.9 | 892.37 |
| Giá vốn hàng bán | 449.51 | 427.81 | 511.84 | 553.99 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 103.79 | 112.16 | 159.06 | 336.87 |
| Lợi nhuận tài chính | -23.31 | -16.87 | 11.95 | -23.08 |
| Lợi nhuận khác | 231.77 | 167.68 | 118.91 | 156.08 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 246.07 | 187.58 | 217.57 | 369.37 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 192.26 | 147.16 | 181.07 | 338.91 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 205.12 | 156.5 | 168.44 | 252.46 |
| EPS (nghìn đồng) | 2.33 | 1.78 | 1.92 | 2.87 |
| ROE (%) | 10.97 | 8.39 | 8.59 | 12.16 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| GVR | Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 31.70 | +0.63% | 2.7M | 107,200 |
| DPR | Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 37.15 | +0.27% | 211.6K | 3,076 |
| TRC | Công ty Cổ phần Cao su Tây Ninh | 87.00 | +0.0% | 128.4K | 2,250 |
| BRR | CTCP Cao su Ba Ria | 19.60 | +13.95% | 610 | 1,980 |
| DRG | CTCP Cao su Đắk Lắk | 8.20 | -2.38% | 395 | 1,184 |
| HRC | Công ty Cổ phần Cao su Hòa Bình | 32.10 | -1.38% | 2.0K | 1,109 |
| DRI | CTCP Dau tu Cao su Dak Lak | 14.20 | +0.0% | 556.2K | 915 |
| TNC | Công ty Cổ phần Cao su Thống Nhất | 26.35 | -2.41% | 650 | 613 |
| VHG | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Trung Nam | 1.60 | -5.88% | 77.4K | 225 |
| VTQ | Công ty cổ phần Việt Trung Quảng Bình | 4.00 | -2.44% | 1.3K | 84 |
| RBC | CTCP Công nghiệp và Xuất nhập khẩu Cao Su | 6.30 | +10.53% | 575 | 50 |