Cổ phiếu CTCP Công trình GTVT Quảng Nam
Cơ bản
Tiền thân của Công ty Cổ phần Công trình GTVT Quảng Nam là Công trường 1/5 và Công trường 2/9, được hình thành từ những năm 1972 và 1973, để phục vụ chiến đấu. Hiện tại, ngành nghề kinh doanh của Công ty: quản lý khai thác duy tu các công trình giao thông đường bộ; xây dựng công trình đường bộ, dân dụng, công trình thủy lợi, thủy điện; kinh doanh môi giới bất động sản...
http://www.cotracoqna.vnVốn hóa
95 tỷ
KL lưu hành
2.7M
KLGD TB 10 phiên
0
Định giá
P/E
20.47
P/B
2.25
EPS (nghìn đ)
1.71
Giá trị sổ sách/cp
17.74
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 149.36 | 163.69 | 130.02 | 139.41 |
| Giá vốn hàng bán | 131.12 | 150.11 | 120.68 | 129.67 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 17.97 | 13.18 | 9.09 | 9.18 |
| Lợi nhuận tài chính | -0.54 | -0.19 | -0.14 | -0.22 |
| Lợi nhuận khác | 2.07 | 1.93 | 2.93 | 3.56 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 10.4 | 7.64 | 5.47 | 5.08 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 8.15 | 5.96 | 4.41 | 4.28 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 8.15 | 5.96 | 4.41 | 4.28 |
| EPS (nghìn đồng) | 3.02 | 2.21 | 1.64 | 1.58 |
| ROE (%) | 17.52 | 13.45 | 10.32 | 10.07 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| C4G | CTCP Tập đoàn CIENCO4 | 5.40 | -1.82% | 230.6K | 2,037 |
| GTS | CTCP Cong trinh Giao thong SAi Gon | 11.30 | +2.73% | 1.2K | 311 |
| CT6 | Cổ phiếu Công ty Cổ phần Công trình 6 | 7.10 | +14.52% | 665 | 59 |
| DC1 | CTCP Đầu tư và Phát triển Xây dựng số 1 | 5.80 | -1.69% | 1.3K | 32 |
| TS3 | Công ty cổ phần Trường Sơn 532 | 5.20 | -1.89% | 6.1K | 20 |