CTCP DUONG QUANG NGAI
Cơ bản
Công ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi tiền thân là Công ty Đường Quảng Ngãi thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước theo quyết định số 2610/QĐ/BNN-ĐMDN ngày 30/9/2005. Nghành nghề kinh doanh chính gồm: Công nghiệp chế biến đường, mật, thực phẩm, đồ uống, bao bì; Khai thác , sản xuất chế biến và kinh doanh nước khoáng
http://www.qns.com.vnVốn hóa
17,500 tỷ
KL lưu hành
367.6M
KLGD TB 10 phiên
166.1K
Định giá
P/E
9.1
P/B
1.63
EPS (nghìn đ)
5.23
Giá trị sổ sách/cp
29.17
| Chỉ tiêu | Q2 2023 | Q3 2023 | Q4 2023 | Q1 2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 3,159.64 | 2,482.41 | 2,302.37 | 2,541.78 |
| Giá vốn hàng bán | 2,155.48 | 1,606.94 | 1,369.3 | 1,714.6 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 996.87 | 860.29 | 904.35 | 807.83 |
| Lợi nhuận tài chính | 41.72 | 64.08 | 62.82 | 39.92 |
| Lợi nhuận khác | 8.68 | 12.57 | 68.9 | 0.27 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 797.15 | 563.24 | 734.54 | 579.18 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 711.98 | 506.3 | 654.4 | 531.84 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 711.98 | 506.3 | 654.4 | 531.84 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| SBT | Công ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 23.00 | +0.0% | 1.1M | 18,672 |
| SLS | SLS - Công ty cổ phần Mía đường Sơn La | 150.30 | +0.2% | 3.9K | 1,245 |
| LSS | Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn | 7.99 | -0.62% | 48.7K | 724 |
| CBS | CTCP Mia duong Cao Bang | 24.00 | -2.44% | 4.0K | 123 |
| KTS | Cổ phiếu CTCP Đường Kon Tum | 21.00 | +0.96% | 15.7K | 100 |