cổ phiếu CTCP Cảng dịch vụ Dầu khí Đình Vũ
Cơ bản
Ngày 27/7/2007, Hội đồng quản trị Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí ra Nghị quyết số 209/NQ-DVKT-HĐQT thông qua việc thành lập Công ty Cổ phần Cảng dịch vụ Dầu khí Đình Vũ. Lĩnh vực kinh doanh: vận tải hàng hóa bằng đường bộ; vận tải đường thủy; kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải; cho thuê xe có động cơ...
http://www.ptscdinhvu.com.vnVốn hóa
696 tỷ
KL lưu hành
40.0M
KLGD TB 10 phiên
740
Định giá
P/E
61.55
P/B
1.52
EPS (nghìn đ)
0.28
Giá trị sổ sách/cp
11.46
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 266.68 | 322.1 | 301.53 | 238.08 |
| Giá vốn hàng bán | 167.76 | 218.01 | 212.37 | 156.89 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 98.92 | 104.09 | 89.16 | 64.15 |
| Lợi nhuận tài chính | -10.66 | -1.8 | -3.55 | -4.97 |
| Lợi nhuận khác | -1.32 | -0.86 | -1.85 | -0.59 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 25.7 | 30.19 | 32.28 | 9.59 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 24.56 | 28.48 | 29.98 | 8.94 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 24.56 | 28.48 | 29.98 | 8.94 |
| EPS (nghìn đồng) | 0.52 | 0.6 | 0.64 | 0.18 |
| ROE (%) | 5.54 | 6.34 | 6.26 | 1.97 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| ILB | Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng - Long Bình | 18.85 | +0.0% | 19.5K | 762 |
| SKG | Công ty Cổ phần Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang | 7.77 | +1.57% | 58.3K | 521 |
| PNP | CTCP Tân Cảng - Phú Hữu | 19.60 | +0.51% | 375 | 314 |
| TOT | Công ty cổ phần Transimex Logistics | 14.40 | +1.41% | 710 | 150 |
| VLG | Công ty cổ phần VIMC Logistics | 7.00 | +0.0% | 1.4K | 101 |
| VSE | CTCP Dich vu Duong cao toc Viet Nam | 7.60 | -1.3% | 4.4K | 66 |
| VPA | CTCP Van tai Hoa dau VP | 2.00 | +0.0% | 1.3K | 30 |