CTCP Cấp nước Phú Mỹ
Cơ bản
Công ty Cổ phần cấp nước Phú Mỹ được thành lập theo Quyết định SCI 6023/QD.UB ngày 27/08/2004 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu trên cơ sở cổ phần hóa Xí nghiệp cấp nước Phú Mỹ trực thuộc Công ty cấp nước tinh Bà Rịa - Vũng Tàu (nay là Công ty cổ phần cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu).
http://www.pmw.vn/Vốn hóa
1,775 tỷ
KL lưu hành
50.0M
KLGD TB 10 phiên
60
Định giá
P/E
17.5
P/B
3.0
EPS (nghìn đ)
2.03
Giá trị sổ sách/cp
11.83
| Chỉ tiêu | Q2 2023 | Q3 2023 | Q4 2023 | Q1 2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 85.49 | 88.65 | 86.85 | 93.39 |
| Giá vốn hàng bán | 58.0 | 60.05 | 59.12 | 61.49 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 27.5 | 28.6 | 27.73 | 31.9 |
| Lợi nhuận tài chính | 18.46 | 17.61 | 16.27 | 11.03 |
| Lợi nhuận khác | -0.81 | -0.05 | -1.35 | 0.16 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 36.27 | 37.69 | 28.84 | 33.58 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 34.25 | 35.69 | 27.25 | 31.32 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 34.25 | 35.69 | 27.25 | 31.32 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| BWE | Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương | 41.70 | -0.6% | 104.8K | 10,971 |
| TDM | Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một | 59.90 | +0.5% | 25.2K | 7,320 |
| DNW | CTCP Cap nuoc Dong Nai | 29.70 | +0.0% | 1.2K | 3,900 |
| BWS | CTCP Cap nuoc Ba Ria - Vung Tau | 31.80 | -0.63% | 8.1K | 3,300 |
| HPW | CTCP Cap nuoc Hai Phong | 24.10 | +0.42% | 690 | 1,774 |
| VAV | CTCP VIWACO | 30.00 | -8.81% | 1.7K | 1,584 |
| VIW | CTCP Tong cty Dau tu Nuoc & Moi truong Viet Nam | 24.00 | -0.41% | 147.3K | 1,358 |
| HWS | Công ty cổ phần Cấp nước Huế | 14.50 | -1.36% | 3.8K | 1,337 |
| VLW | CTCP Cap nuoc Vinh Long | 31.00 | -1.59% | 710 | 907 |
| BNW | CTCP nuoc sach Bac Ninh | 17.10 | -7.57% | 775 | 759 |
| CTW | CTCP Cap thoat nuoc Can Tho | 27.20 | +0.0% | 370 | 700 |
| DWC | Công ty cổ phần Cấp nước Đắc Lắk | 11.00 | -9.84% | 1.1K | 596 |
| NQN | CTCP Nuoc sach Quang ninh | 11.00 | +4.76% | 1.3K | 554 |
| NNT | Cổ phiếu CTCP Cấp nước Ninh Thuận | 61.00 | +0.0% | 425 | 551 |
| PWS | CTCP Cap thoat nuoc Phu Yen | 14.00 | -6.67% | 1.4K | 541 |
| HDW | CTCP Kinh doanh nước sạch Hải Dương | 14.20 | +0.0% | 450 | 526 |
| CLW | Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn | 48.00 | +0.0% | 540 | 501 |
| DWS | CTCP Cap nuoc va Moi truong do thi Dong Thap | 13.50 | +5.47% | 1.1K | 368 |
| TDW | Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức | 47.50 | +0.0% | 360 | 367 |
| NBW | Cổ phiếu CTCP Cấp nước Nhà Bè | 33.40 | -9.73% | 495 | 364 |
| BDW | CTCP Cap thoat nuoc Binh Dinh | 25.50 | +0.0% | 465 | 316 |
| LAW | CTCP Cap thoat nuoc Long An | 25.50 | +12.83% | 570 | 310 |
| GDW | Cổ phiếu CTCP Cấp nước Gia Định | 27.50 | +10.0% | 1.0K | 291 |
| QHW | CTCP nuoc khoang Quang Ninh | 35.00 | +0.0% | 1.4K | 279 |
| TOW | CTCP Cap nuoc Tra Noc - O Mon | 32.90 | +8.58% | 655 | 259 |
| VSI | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước | 19.60 | -6.89% | 2.5K | 236 |
| PJS | PJS - Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân | 24.40 | -24.46% | 280 | 229 |
| TNW | CTCP Nuoc sach Thai Nguyen | 13.90 | -4.14% | 875 | 213 |
| CMW | CTCP Cap nuoc Ca Mau | 13.00 | +0.0% | 770 | 186 |
| NTW | Cổ phiếu Công ty cổ phần Cấp nước Nhơn Trạch | 16.60 | +0.61% | 1.1K | 165 |
| LKW | Cổ phiếu Công ty cổ phần Cấp nước Long Khánh | 32.20 | +0.0% | 1.1K | 86 |
| THW | CTCP Cap nuoc Tan Hoa | 17.80 | -1.11% | 240 | 85 |
| VWS | CTCP Nuoc va Moi truong Viet Nam | 19.00 | -13.64% | 1.7K | 76 |