Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam
Cơ bản
Tiền thân của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam là Tổng công ty Xăng dầu mỡ được thành lập theo Nghị định số 09/BTN ngày 12 tháng 01 năm 1956 của Bộ Thương nghiệp. Ngày truyền thống: 13 tháng 3 hàng năm.
http://www.petrolimex.com.vnVốn hóa
42,438 tỷ
KL lưu hành
1270.6M
KLGD TB 10 phiên
2.0M
Định giá
P/E
24.71
P/B
1.47
EPS (nghìn đ)
1.35
Giá trị sổ sách/cp
19.99
| Chỉ tiêu | Q2 2022 | Q3 2022 | Q4 2022 | Q1 2023 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 84,397.75 | 73,720.52 | 78,411.0 | 67,458.92 |
| Giá vốn hàng bán | 81,964.9 | 70,891.98 | 74,097.25 | 63,873.15 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 2,402.51 | 2,802.79 | 4,285.82 | 3,559.16 |
| Lợi nhuận tài chính | -96.02 | -39.98 | 359.92 | 131.44 |
| Lợi nhuận khác | 16.91 | 10.37 | 288.39 | 12.16 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | -278.57 | 312.84 | 1,646.37 | 838.37 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | -140.75 | 189.81 | 1,414.21 | 666.97 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | -196.2 | 98.95 | 1,168.04 | 619.68 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| TLP | Tổng công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - Công ty cổ phần | 9.20 | -26.98% | 48.9K | 1,561 |
| PEG | CTCP Tong cty Thuong mai ky thuat va Dau tu | 3.90 | +11.43% | 1.8K | 835 |
| COM | Công ty Cổ phần Vật tư - Xăng dầu | 26.80 | +6.99% | 1.3K | 465 |
| PPT | CTCP Petrotimes | 15.10 | +0.0% | 193.9K | 301 |
| PEQ | CTCP Thiet bi Xang dau Petrolimex | 42.10 | +0.0% | 855 | 209 |
| SFC | Công ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn | 16.50 | +0.0% | 295 | 186 |
| CMV | Công ty Cổ phần Thương nghiệp Cà Mau | 9.65 | -0.41% | 1.5K | 144 |
| BMF | CTCP Vat lieu Xay dung va Chat dot Dong Nai | 7.60 | -1.3% | 865 | 119 |
| PTX | CTCP Van tai va Dich vu Petrolimex Nghe Tinh | 21.70 | -0.91% | 960 | 101 |
| PPY | CTCP Xang Dau Dau khi Phu Yen | 7.00 | +0.0% | 10.7K | 100 |
| POV | POV - Cổ phiếu CTCP Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng | 7.10 | +0.0% | 2.5K | 89 |