PLP

HOSE RSI 50 Double Top Channel Horizontal Spinning Top Black

Công ty Cổ phần Sản xuất và Công nghệ Nhựa Pha Lê

4.28
+0.94% (1D)
▼ EMA10 ▼ EMA21 ▲ EMA50 ▼ EMA200

Cơ bản

Công ty CP Sản xuất & Công nghệ Nhựa Pha Lê ( tiền thân là Công ty CP Khoáng Sản Pha Lê) được thành lập vào năm 2008. Khởi đầu từ một nhà máy khai khoáng nhỏ, công ty đã phát triển thành một doanh nghiệp có tiếng với đầy đủ chức năng đặt trụ sở tại Hà Nội và có hai chi nhánh chiến lược tại thành phố cảng Hải Phòng và Nghệ An. Hiện tại Pha Lê đang sở hữu 5 mỏ khoáng sản – 2 mỏ đá Granite tại Ninh Thuận, 3 mỏ đá cẩm thạch trắng tại Nghệ An và đặc biệt là mỏ đá CaCO3 tại núi Thung Hung, Quỳ Hợp có diện tích trên 10 ha.

http://phaleminerals.com.vn/

Vốn hóa

378 tỷ

KL lưu hành

90.0M

KLGD TB 10 phiên

58.6K

Định giá

P/E

19.11

P/B

0.36

EPS (nghìn đ)

0.22

Giá trị sổ sách/cp

13.46

Báo cáo tài chính

Doanh thu LN sau thuế (dương) LN sau thuế (âm)
201520202025
Chỉ tiêu 2018 2019 2020 2021
Doanh thu bán hàng và CCDV 525.69 1,050.45 1,787.47 2,414.05
Giá vốn hàng bán 408.18 923.21 1,628.63 2,157.71
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 111.08 126.85 157.44 255.01
Lợi nhuận tài chính -11.65 -29.92 -59.22 -2.89
Lợi nhuận khác -0.39 -1.08 -1.35 -1.58
Tổng lợi nhuận trước thuế 60.59 49.98 42.68 124.4
Lợi nhuận sau thuế TNDN 59.41 49.98 39.8 122.17
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 59.41 49.98 39.8 114.84
EPS (nghìn đồng) 3.6 2.2 1.0 2.87
ROE (%) 22.81 12.21 8.97 15.23

Báo cáo phân tích AI

Cổ phiếu cùng ngành

Tên công ty Giá % Thay đổi KL TB (20 phiên) Vốn hóa (tỷ VND)
VTZ CTCP San xuat va Thuong mai Nhua Viet Thanh 20.50 +0.99% 1.1M 1,546
APH Công ty Cổ phần Tập đoàn An Phát Holdings 5.97 -1.16% 309.3K 1,307
NHH Công ty Cổ phần Nhựa Hà Nội 9.70 +0.0% 53.8K 1,107
TPP Công ty cổ phần Tân Phú Việt Nam 10.50 +0.0% 2.4K 610
HII Công ty Cổ phần An Tiến Industries 9.00 +1.01% 651.0K 460
HCD Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất và Thương mại HCD 6.30 -0.47% 42.9K 277
DTT Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Đô Thành 16.95 +0.0% 675 147
PMP CTCP Bao bi Dam Phu My 13.00 +8.33% 845 50
PGN CTCP Phu Gia Nhua 6.10 -3.17% 19.0K 48