PJS - Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân
Cơ bản
Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân - trước đây là chi nhánh Cấp nước Phú Hòa Tân trực thuộc Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn, được chuyển đổi thành CTCP theo quyết định ngày 31/08/2005. Ngày 05/12/2001, cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM với mã PJS. Ngành nghề kinh doanh: quản lý, phát triển, hệ thống cấp nước, cung ứng, kinh doanh nước sạch cho nhu cầu tiêu dùng; tư vấn xây dựng các công trình cấp nước...
http://www.phuwaco.com.vnVốn hóa
229 tỷ
KL lưu hành
9.0M
KLGD TB 10 phiên
50
Định giá
P/E
10.58
P/B
1.6
EPS (nghìn đ)
2.4
Giá trị sổ sách/cp
15.89
| Chỉ tiêu | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 335.07 | 374.05 | 407.16 | 415.87 |
| Giá vốn hàng bán | 218.04 | 233.93 | 232.81 | 235.0 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 117.03 | 140.11 | 174.35 | 180.86 |
| Lợi nhuận tài chính | 1.71 | 2.82 | 5.33 | 3.09 |
| Lợi nhuận khác | -0.41 | 1.06 | 0.58 | 2.43 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 12.53 | 14.94 | 25.92 | 28.65 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 9.74 | 11.79 | 19.6 | 21.4 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 9.74 | 11.79 | 19.6 | 21.4 |
| EPS (nghìn đồng) | 1.08 | — | 2.18 | 1.41 |
| ROE (%) | 7.56 | — | 14.7 | 15.03 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| BWE | Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương | 42.05 | +0.24% | 37.8K | 10,971 |
| TDM | Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một | 58.10 | -3.49% | 24.2K | 7,320 |
| DNW | CTCP Cap nuoc Dong Nai | 31.00 | +0.98% | 1.1K | 3,900 |
| BWS | CTCP Cap nuoc Ba Ria - Vung Tau | 31.20 | +0.32% | 8.0K | 3,300 |
| PMW | CTCP Cấp nước Phú Mỹ | 35.00 | +1.45% | 740 | 1,775 |
| HPW | CTCP Cap nuoc Hai Phong | 24.20 | +0.41% | 715 | 1,774 |
| VAV | CTCP VIWACO | 31.10 | +3.67% | 1.7K | 1,584 |
| VIW | CTCP Tong cty Dau tu Nuoc & Moi truong Viet Nam | 24.00 | +0.84% | 123.0K | 1,358 |
| HWS | Công ty cổ phần Cấp nước Huế | 14.60 | +1.39% | 4.0K | 1,337 |
| VLW | CTCP Cap nuoc Vinh Long | 32.40 | +6.93% | 730 | 907 |
| BNW | CTCP nuoc sach Bac Ninh | 17.10 | -7.57% | 775 | 759 |
| CTW | CTCP Cap thoat nuoc Can Tho | 27.20 | +0.0% | 280 | 700 |
| DWC | Công ty cổ phần Cấp nước Đắc Lắk | 11.00 | -9.84% | 1.1K | 596 |
| NQN | CTCP Nuoc sach Quang ninh | 10.80 | -1.82% | 1.2K | 554 |
| NNT | Cổ phiếu CTCP Cấp nước Ninh Thuận | 61.00 | +0.0% | 425 | 551 |
| PWS | CTCP Cap thoat nuoc Phu Yen | 14.50 | +3.57% | 1.4K | 541 |
| HDW | CTCP Kinh doanh nước sạch Hải Dương | 14.20 | +0.0% | 490 | 526 |
| CLW | Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn | 44.80 | -6.86% | 540 | 501 |
| DWS | CTCP Cap nuoc va Moi truong do thi Dong Thap | 13.50 | +5.47% | 1.1K | 368 |
| TDW | Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức | 47.50 | +0.0% | 380 | 367 |
| NBW | Cổ phiếu CTCP Cấp nước Nhà Bè | 29.00 | -13.17% | 495 | 364 |
| BDW | CTCP Cap thoat nuoc Binh Dinh | 25.50 | +0.0% | 465 | 316 |
| LAW | CTCP Cap thoat nuoc Long An | 25.50 | +12.83% | 570 | 310 |
| GDW | Cổ phiếu CTCP Cấp nước Gia Định | 30.20 | +9.82% | 1.0K | 291 |
| QHW | CTCP nuoc khoang Quang Ninh | 35.00 | +0.0% | 1.4K | 279 |
| TOW | CTCP Cap nuoc Tra Noc - O Mon | 32.90 | +8.58% | 655 | 259 |
| VSI | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước | 18.50 | -0.54% | 2.5K | 236 |
| TNW | CTCP Nuoc sach Thai Nguyen | 13.90 | +0.0% | 760 | 213 |
| CMW | CTCP Cap nuoc Ca Mau | 14.00 | +7.69% | 815 | 186 |
| NTW | Cổ phiếu Công ty cổ phần Cấp nước Nhơn Trạch | 16.60 | +0.61% | 1.1K | 165 |
| LKW | Cổ phiếu Công ty cổ phần Cấp nước Long Khánh | 32.20 | +0.0% | 1.1K | 86 |
| THW | CTCP Cap nuoc Tan Hoa | 17.80 | +0.0% | 555 | 85 |
| VWS | CTCP Nuoc va Moi truong Viet Nam | 19.00 | -13.64% | 1.7K | 76 |