Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa
Cơ bản
Tiền thân của Công ty là đồn điền cao su Phước Hòa, sau ngày Miền Nam hoàn toàn giải phóng, đổi tên thành Nông trường Cao su Quốc Doanh Phước Hòa.Năm 1982, Công ty Cao su Phước Hòa được Tổng cục Cao su Việt Nam thành lập và đến năm 1993, Công ty Cao su Phước Hòa được thành lập lại theo quyết định số 142NN/QĐ ngày 04/03/1993 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & Công nghiệp thực phẩm (nay là Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn), là doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam.
http://www.phuruco.vn/Vốn hóa
7,642 tỷ
KL lưu hành
135.5M
KLGD TB 10 phiên
303.4K
Định giá
P/E
10.97
P/B
1.69
EPS (nghìn đ)
5.14
Giá trị sổ sách/cp
31.87
| Chỉ tiêu | 2014 | 2015 | 2016 | 2017 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 1,615.16 | 1,228.63 | 1,179.25 | 1,653.81 |
| Giá vốn hàng bán | 1,329.69 | 1,057.79 | 1,020.13 | 1,369.96 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 275.29 | 169.5 | 158.06 | 283.74 |
| Lợi nhuận tài chính | 37.56 | 37.87 | 55.5 | 24.26 |
| Lợi nhuận khác | 141.43 | 104.94 | 101.41 | 179.14 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 343.63 | 261.42 | 259.63 | 411.86 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 266.81 | 215.04 | 223.18 | 330.47 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 263.85 | 211.69 | 220.05 | 325.5 |
| EPS (nghìn đồng) | 3.36 | 2.7 | 2.8 | 4.15 |
| ROE (%) | 11.71 | 9.65 | 9.59 | 13.5 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| BCM | Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP | 42.40 | +0.24% | 1.1M | 37,260 |
| KBC | Tổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc – Công ty Cổ phần | 27.20 | +0.37% | 1.4M | 26,087 |
| VGC | Tổng Công ty Viglacera - CTCP | 39.85 | -0.13% | 387.7K | 16,791 |
| IDC | Tổng Công ty IDICO - CTCP | 31.60 | -0.94% | 1.1M | 13,150 |
| SIP | Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG | 48.90 | +0.0% | 82.3K | 11,391 |
| SNZ | Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu công nghiệp | 24.10 | +0.42% | 2.0K | 9,262 |
| NTC | Công ty cổ phần Khu Công nghiệp Nam Tân Uyên | 128.30 | +0.16% | 9.1K | 3,014 |
| PRT | CTCP Tong cty San xuat - Xuat nhap khau Binh Duong | 9.00 | -10.89% | 15.0K | 2,670 |
| LHG | Công ty Cổ phần Long Hậu | 26.10 | -0.38% | 121.3K | 1,375 |
| SZL | Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành | 52.50 | +0.0% | 32.0K | 1,297 |
| IDV | IDV - Công ty Cổ phần Phát triển hạ tầng Vĩnh Phúc | 21.10 | +0.0% | 15.3K | 1,010 |
| D2D | Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 | 29.25 | +2.63% | 23.4K | 796 |
| MH3 | CTCP Khu CN Cao su Binh Long | 23.00 | -11.54% | 1.7K | 624 |
| BAX | CTCP Thong Nhat | 30.00 | +3.45% | 510 | 246 |