TCT Cong nghiep mo Viet Bac TKV
Cơ bản
Tổng Công ty Công nghiệp Mỏ Việt Bắc - Vinacomin là Doanh nghiệp Nhà nước trực thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than- Khoáng sản Việt Nam. Tổng số cán bộ công nhân là gần 6000 người, hoạt động theo mô hình Công ty mẹ ( Công ty con) với gần 20 Công ty và Đơn vị trực thuộc đóng chân trên địa bàn của 6 tỉnh và thành phố. Ngành nghề kinh doanh chính: Công nghiệp than; Công nghiệp khoáng sản; Công nghiệp VLXD
http://cmv.vn/Vốn hóa
1,827 tỷ
KL lưu hành
105.0M
KLGD TB 10 phiên
80
Định giá
P/E
9.14
P/B
0.83
EPS (nghìn đ)
1.9
Giá trị sổ sách/cp
17.41
| Chỉ tiêu | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 4,316.31 | 4,138.62 | 4,652.73 | 4,960.26 |
| Giá vốn hàng bán | 3,584.84 | 3,435.29 | 3,826.71 | 4,010.11 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 722.55 | 692.66 | 822.56 | 947.93 |
| Lợi nhuận tài chính | -218.23 | -191.14 | -156.71 | -132.07 |
| Lợi nhuận khác | 1.5 | 8.89 | 4.43 | -3.24 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 107.23 | 159.02 | 283.54 | 396.61 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 93.35 | 121.58 | 224.01 | 321.07 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 62.88 | 104.67 | 203.41 | 281.85 |
| EPS (nghìn đồng) | 0.14 | 1.0 | 1.94 | 2.68 |
| ROE (%) | 5.02 | 7.73 | 13.31 | 16.92 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| MSR | Công ty cổ phần Masan High - Tech Materials | 48.50 | -1.02% | 1.7M | 38,054 |
| BCA | CTCP B.C.H | 19.90 | +4.19% | 1.0K | 1,000 |
| YBM | Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái | 10.25 | -0.97% | 1.7K | 321 |
| HSV | Công ty cổ phần Tập đoàn HSV Việt Nam | 3.80 | -2.56% | 6.5K | 117 |
| NSH | Công ty cổ phần Tập đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi | 4.20 | +0.0% | 15.3K | 85 |
| CKD | Công ty Cổ phần Cơ khí Đông Anh Licogi | 20.00 | -2.44% | 4.8K | 62 |
| VIM | CTCP Khoang san Viglacera | 10.50 | -4.55% | 725 | 13 |