Công ty cổ phần Masan High - Tech Materials
Cơ bản
Công ty Cổ phần Tài nguyên Masan được thành lập ngày 27/04/2010 với mục tiêu thực hiện hoạt động khai thác khoáng sản và tài nguyên của Tập đoàn Masan. Ngày 29/07/2015, Công ty được UBCKNN chấp thuận hồ sơ đăng ký công ty đại chúng. Ngành nghề kinh doanh: nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận; hoạt động tư vấn quản lý.
http://www.masangroup.com/masanresourcesVốn hóa
38,054 tỷ
KL lưu hành
1099.8M
KLGD TB 10 phiên
920.4K
Định giá
P/E
70.12
P/B
2.99
EPS (nghìn đ)
0.49
Giá trị sổ sách/cp
11.57
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 6,865.01 | 4,706.13 | 7,365.77 | 13,583.64 |
| Giá vốn hàng bán | 4,703.55 | 3,971.15 | 7,113.22 | 11,293.89 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 2,161.46 | 734.98 | 177.96 | 2,270.4 |
| Lợi nhuận tài chính | -1,078.04 | -358.98 | -1,006.49 | -1,090.83 |
| Lợi nhuận khác | -23.96 | 336.57 | 1,270.18 | 57.53 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 828.11 | 465.79 | -96.21 | 156.52 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 810.0 | 352.39 | 51.79 | 261.12 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 663.76 | 352.39 | 39.2 | 195.61 |
| EPS (nghìn đồng) | 0.74 | 0.36 | 0.04 | 0.18 |
| ROE (%) | 5.47 | 2.83 | 0.28 | 1.36 |
Báo cáo phân tích AI
Chưa có báo cáo
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| MVB | TCT Cong nghiep mo Viet Bac TKV | 14.20 | +0.0% | 1.5K | 1,827 |
| BCA | CTCP B.C.H | 19.90 | +4.19% | 1.0K | 1,000 |
| YBM | Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái | 10.25 | -0.97% | 1.7K | 321 |
| HSV | Công ty cổ phần Tập đoàn HSV Việt Nam | 3.80 | -2.56% | 6.5K | 117 |
| NSH | Công ty cổ phần Tập đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi | 4.20 | +0.0% | 15.3K | 85 |
| CKD | Công ty Cổ phần Cơ khí Đông Anh Licogi | 20.00 | -2.44% | 4.8K | 62 |
| VIM | CTCP Khoang san Viglacera | 10.50 | -4.55% | 725 | 13 |