Công ty Cổ phần Tập đoàn MaSan
Cơ bản
Tháng 11/ 2004 Thành lập Công ty Cổ phần Hàng hải Ma San (MSC) với vốn điều lệ ban đầu là 3.200.000.000 đồng. Tháng 7/2009 MSC được chuyển giao toàn bộ cho Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San; MSC tăng vốn từ 32 tỷ đồng lên 100 tỷ đồng thông qua việc phát hành riêng lẻ cho Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San;Tháng 8/2009 Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Ma San (Masan Group)
http://www.masangroup.comVốn hóa
93,610 tỷ
KL lưu hành
1460.4M
KLGD TB 10 phiên
4.3M
Định giá
P/E
18.65
P/B
2.02
EPS (nghìn đ)
3.44
Giá trị sổ sách/cp
25.45
| Chỉ tiêu | Q2 2023 | Q3 2023 | Q4 2023 | Q1 2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 18,696.93 | 20,244.81 | 20,860.31 | 18,942.35 |
| Giá vốn hàng bán | 13,281.08 | 14,215.28 | 15,014.09 | 13,600.06 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 5,327.48 | 5,939.64 | 5,767.83 | 5,254.84 |
| Lợi nhuận tài chính | -1,449.48 | -1,965.21 | -970.21 | -1,325.33 |
| Lợi nhuận khác | -15.68 | 139.92 | 54.77 | 7.03 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 450.89 | 582.91 | 947.83 | 633.66 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 429.19 | 484.51 | 516.78 | 478.85 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 105.29 | 48.38 | 50.11 | 104.36 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| HAG | Công ty Cổ phần Hoàng Anh Gia Lai | 14.00 | +0.0% | 1.6M | 17,427 |