Công ty Cổ phần In và Bao bì Mỹ Châu
Cơ bản
Được thành lập từ năm 1957 với tên Nhà Máy Đồ Hộp Mỹ Châu. Đến năm 1976 được đổi tên là nhà máy Thực phẩm Xuất Khẩu Mỹ Châu. Đến năm 1999 chuyển thành công ty cổ phần với tên gọi mới là Công Ty Cổ Phần In và Bao Bì Mỹ Châu. Công ty bắt đầu niêm yết với mã chứng khoán MCP ngày 28/12/2006 trên sàn giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh.
http://www.mychau.com.vnVốn hóa
540 tỷ
KL lưu hành
19.9M
KLGD TB 10 phiên
17.3K
Định giá
P/E
66.7
P/B
2.03
EPS (nghìn đ)
0.41
Giá trị sổ sách/cp
13.43
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 515.77 | 494.02 | 467.31 | 418.62 |
| Giá vốn hàng bán | 462.35 | 432.65 | 411.07 | 376.95 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 52.25 | 60.19 | 55.53 | 41.13 |
| Lợi nhuận tài chính | -4.95 | -1.87 | 18.59 | 10.74 |
| Lợi nhuận khác | 0.02 | -0.57 | 0.15 | 0.61 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 13.93 | 22.26 | 37.8 | 11.86 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 11.28 | 17.44 | 30.11 | 9.25 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 11.28 | 17.44 | 30.11 | 9.25 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 1.16 | 1.67 | 0.47 |
| ROE (%) | — | 7.02 | 10.88 | 3.36 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| DHC | Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre | 35.75 | +0.14% | 374.3K | 3,166 |
| HHP | Công ty Cổ phần HHP Global | 16.50 | +0.92% | 1.4M | 1,316 |
| INN | Cổ phiếu CTCP Bao bì và In Nông nghiệp | 36.10 | +1.69% | 7.0K | 993 |
| BBS | Công ty cổ phần Vicem Bao bì Bút Sơn | 11.80 | +9.26% | 1.4K | 76 |
| HPB | Cổ phiếu Công ty cổ phần Bao Bì PP | 17.80 | +14.84% | 475 | 66 |
| STP | Cổ phiếu CTCP Công nghiệp Thương mại Sông Đà | 7.10 | -5.33% | 4.2K | 61 |
| BBH | CTCP Bao bì Hoàng Thạch | 8.50 | -15.0% | 2.1K | 20 |