Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng - Long Bình
Cơ bản
Tân Cảng Sài Gòn được thành lập ngày 15/03/1989 theo quyết định 41/QĐ-BQP của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng. Từ tháng 12/2006, Công ty chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con. Ngày 09/02/2010, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng đã ký Quyết định số 418/QĐ-BQP chuyển Công ty Tân Cảng Sài Gòn thành Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn.
http://icdlongbinh.com/Vốn hóa
762 tỷ
KL lưu hành
38.2M
KLGD TB 10 phiên
20.3K
Định giá
P/E
7.0
P/B
0.85
EPS (nghìn đ)
2.85
Giá trị sổ sách/cp
22.44
| Chỉ tiêu | Q2 2022 | Q3 2022 | Q4 2022 | Q1 2023 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 137.54 | 160.44 | 158.7 | 127.4 |
| Giá vốn hàng bán | 87.73 | 98.57 | 114.41 | 74.51 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 49.8 | 61.87 | 44.29 | 52.89 |
| Lợi nhuận tài chính | 0.31 | -2.79 | -8.83 | -6.36 |
| Lợi nhuận khác | -0.35 | -0.06 | 0.15 | -0.09 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 37.81 | 44.18 | 12.29 | 34.55 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 30.18 | 35.33 | 8.11 | 27.62 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 30.18 | 35.33 | 8.11 | 26.17 |
Báo cáo phân tích AI
Đang tạo báo cáo…
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| PSP | cổ phiếu CTCP Cảng dịch vụ Dầu khí Đình Vũ | 16.10 | +18.38% | 960 | 696 |
| SKG | Công ty Cổ phần Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang | 7.77 | +1.57% | 58.3K | 521 |
| PNP | CTCP Tân Cảng - Phú Hữu | 19.60 | +0.51% | 375 | 314 |
| TOT | Công ty cổ phần Transimex Logistics | 14.40 | +1.41% | 710 | 150 |
| VLG | Công ty cổ phần VIMC Logistics | 7.00 | +0.0% | 1.4K | 101 |
| VSE | CTCP Dich vu Duong cao toc Viet Nam | 7.60 | -1.3% | 4.4K | 66 |
| VPA | CTCP Van tai Hoa dau VP | 2.00 | +0.0% | 1.3K | 30 |