Công ty Cổ phần ICD Tân Cảng - Long Bình
Cơ bản
Tân Cảng Sài Gòn được thành lập ngày 15/03/1989 theo quyết định 41/QĐ-BQP của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng. Từ tháng 12/2006, Công ty chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con. Ngày 09/02/2010, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng đã ký Quyết định số 418/QĐ-BQP chuyển Công ty Tân Cảng Sài Gòn thành Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn.
http://icdlongbinh.com/Vốn hóa
762 tỷ
KL lưu hành
38.2M
KLGD TB 10 phiên
20.3K
Định giá
P/E
7.0
P/B
0.85
EPS (nghìn đ)
2.85
Giá trị sổ sách/cp
22.44
| Chỉ tiêu | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 529.89 | 582.99 | 531.54 | 7,196.05 |
| Giá vốn hàng bán | 362.44 | 380.79 | 321.12 | 4,138.68 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 167.45 | 202.2 | 210.42 | 3,057.37 |
| Lợi nhuận tài chính | -23.98 | -19.2 | -18.47 | 5.38 |
| Lợi nhuận khác | -1.11 | -0.37 | -0.49 | 55.95 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 95.65 | 123.07 | 129.8 | 1,824.79 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 76.92 | 96.67 | 103.88 | 1,387.39 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 71.72 | 90.37 | 98.53 | 517.89 |
| EPS (nghìn đồng) | 2.44 | — | 3.32 | 1.28 |
| ROE (%) | 15.19 | — | 17.81 | 3.55 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| PSP | cổ phiếu CTCP Cảng dịch vụ Dầu khí Đình Vũ | 16.10 | +18.38% | 960 | 696 |
| SKG | Công ty Cổ phần Tàu cao tốc Superdong – Kiên Giang | 7.70 | -0.9% | 54.3K | 521 |
| PNP | CTCP Tân Cảng - Phú Hữu | 19.60 | +0.51% | 375 | 314 |
| TOT | Công ty cổ phần Transimex Logistics | 13.80 | -4.17% | 795 | 150 |
| VLG | Công ty cổ phần VIMC Logistics | 6.80 | -2.86% | 1.6K | 101 |
| VSE | CTCP Dich vu Duong cao toc Viet Nam | 7.60 | -1.3% | 4.4K | 66 |
| VPA | CTCP Van tai Hoa dau VP | 2.00 | +0.0% | 1.3K | 30 |