Công ty cổ phần Cấp nước Huế
Cơ bản
Công ty TNHH MTV Xây dựng và Cấp nước TT.Huế - đơn vị Anh hùng lao động thời kỳ đổi mới - tiền thân là nhà máy nước Huế được xây dựng dưới thời Pháp thuộc vào năm 1909. Năm 1992 được đổi tên thành Công ty Cấp thoát nước TT.Huế. Thuở ban đầu đến ngày miền Nam giải phóng, nhà máy nước Huế chủ yếu cung cấp cho các công sở và một vài điểm công cộng với công suất vài ngàn m3/ngày đêm. Ngày nay, công suất của công ty đã lên 200 nghìn m3/ngày đêm và cấp nước sạch đến tận gia đình của 1 triệu dân toàn tỉnh (99% nhân dân thành phố Huế), đây là kết quả rất cao so với cả nước. Nước sạch đã góp phần quan trọng thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, cải thiện đáng kể môi trường sống, nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân tỉnh nhà.
http://huewaco.com.vn/Vốn hóa
1,337 tỷ
KL lưu hành
87.4M
KLGD TB 10 phiên
2.0K
Định giá
P/E
9.22
P/B
1.24
EPS (nghìn đ)
1.66
Giá trị sổ sách/cp
12.37
| Chỉ tiêu | Q3 2025 | Q4 2025 | Q1 2026 | Q2 2026 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 182.52 | 164.78 | 155.36 | 192.37 |
| Giá vốn hàng bán | 98.77 | 100.01 | 89.78 | 129.19 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 83.75 | 64.77 | 65.58 | 63.18 |
| Lợi nhuận tài chính | -8.23 | -9.12 | -1.95 | -4.15 |
| Lợi nhuận khác | -0.15 | -0.09 | -0.08 | 0.03 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 55.44 | 32.47 | 38.62 | 39.01 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 49.44 | 28.58 | 34.27 | 32.64 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 49.44 | 28.58 | 34.27 | 32.64 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| BWE | Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương | 41.70 | -0.6% | 104.8K | 10,971 |
| TDM | Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một | 59.90 | +0.5% | 25.2K | 7,320 |
| DNW | CTCP Cap nuoc Dong Nai | 29.70 | +0.0% | 1.2K | 3,900 |
| BWS | CTCP Cap nuoc Ba Ria - Vung Tau | 31.80 | -0.63% | 8.1K | 3,300 |
| PMW | CTCP Cấp nước Phú Mỹ | 34.50 | -1.43% | 680 | 1,775 |
| HPW | CTCP Cap nuoc Hai Phong | 24.10 | +0.42% | 690 | 1,774 |
| VAV | CTCP VIWACO | 30.00 | -8.81% | 1.7K | 1,584 |
| VIW | CTCP Tong cty Dau tu Nuoc & Moi truong Viet Nam | 24.00 | -0.41% | 147.3K | 1,358 |
| VLW | CTCP Cap nuoc Vinh Long | 31.00 | -1.59% | 710 | 907 |
| BNW | CTCP nuoc sach Bac Ninh | 17.10 | -7.57% | 775 | 759 |
| CTW | CTCP Cap thoat nuoc Can Tho | 27.20 | +0.0% | 370 | 700 |
| DWC | Công ty cổ phần Cấp nước Đắc Lắk | 11.00 | -9.84% | 1.1K | 596 |
| NQN | CTCP Nuoc sach Quang ninh | 11.00 | +4.76% | 1.3K | 554 |
| NNT | Cổ phiếu CTCP Cấp nước Ninh Thuận | 61.00 | +0.0% | 425 | 551 |
| PWS | CTCP Cap thoat nuoc Phu Yen | 14.00 | -6.67% | 1.4K | 541 |
| HDW | CTCP Kinh doanh nước sạch Hải Dương | 14.20 | +0.0% | 450 | 526 |
| CLW | Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn | 48.00 | +0.0% | 540 | 501 |
| DWS | CTCP Cap nuoc va Moi truong do thi Dong Thap | 13.50 | +5.47% | 1.1K | 368 |
| TDW | Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức | 47.50 | +0.0% | 360 | 367 |
| NBW | Cổ phiếu CTCP Cấp nước Nhà Bè | 33.40 | -9.73% | 495 | 364 |
| BDW | CTCP Cap thoat nuoc Binh Dinh | 25.50 | +0.0% | 465 | 316 |
| LAW | CTCP Cap thoat nuoc Long An | 25.50 | +12.83% | 570 | 310 |
| GDW | Cổ phiếu CTCP Cấp nước Gia Định | 27.50 | +10.0% | 1.0K | 291 |
| QHW | CTCP nuoc khoang Quang Ninh | 35.00 | +0.0% | 1.4K | 279 |
| TOW | CTCP Cap nuoc Tra Noc - O Mon | 32.90 | +8.58% | 655 | 259 |
| VSI | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước | 19.60 | -6.89% | 2.5K | 236 |
| PJS | PJS - Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân | 24.40 | -24.46% | 280 | 229 |
| TNW | CTCP Nuoc sach Thai Nguyen | 13.90 | -4.14% | 875 | 213 |
| CMW | CTCP Cap nuoc Ca Mau | 13.00 | +0.0% | 770 | 186 |
| NTW | Cổ phiếu Công ty cổ phần Cấp nước Nhơn Trạch | 16.60 | +0.61% | 1.1K | 165 |
| LKW | Cổ phiếu Công ty cổ phần Cấp nước Long Khánh | 32.20 | +0.0% | 1.1K | 86 |
| THW | CTCP Cap nuoc Tan Hoa | 17.80 | -1.11% | 240 | 85 |
| VWS | CTCP Nuoc va Moi truong Viet Nam | 19.00 | -13.64% | 1.7K | 76 |