Công ty Cổ phần FPT
Cơ bản
TẬP ĐOÀN CÔNG NGHỆ HÀNG ĐẦU VIỆT NAM Thành lập ngày 13/09/1988, với 3 lĩnh vực kinh doanh cốt lõi là Công nghệ, Viễn thông và Giáo dục, FPT đã cung cấp dịch vụ tới 63/63 tỉnh thành tại Việt Nam và không ngừng mở rộng hoạt động trên thị trường toàn cầu với sự hiện diện tại 30 quốc gia và vùng lãnh thổ.
http://www.fpt.com.vnVốn hóa
107,831 tỷ
KL lưu hành
1714.3M
KLGD TB 10 phiên
6.7M
Định giá
P/E
11.06
P/B
2.68
EPS (nghìn đ)
5.69
Giá trị sổ sách/cp
22.94
| Chỉ tiêu | Q2 2024 | Q3 2024 | Q4 2024 | Q1 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 15,245.89 | 15,972.4 | 17,651.07 | 16,064.98 |
| Giá vốn hàng bán | 9,593.87 | 9,743.87 | 11,128.84 | 9,756.79 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 5,651.36 | 6,158.96 | 6,478.97 | 6,301.35 |
| Lợi nhuận tài chính | 231.36 | 18.51 | -254.98 | 261.99 |
| Lợi nhuận khác | 28.52 | -39.61 | 37.62 | 30.85 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 2,664.3 | 2,908.62 | 2,959.67 | 3,024.69 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 2,283.04 | 2,478.6 | 2,493.5 | 2,595.56 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 1,873.81 | 2,088.85 | 2,086.99 | 2,174.3 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| CMG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC | 23.50 | -1.26% | 129.8K | 5,578 |
| ELC | Công ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM | 14.25 | -3.06% | 243.7K | 1,519 |
| SGT | Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | 9.49 | +0.96% | 34.8K | 1,510 |
| VEC | Tong CTCP Dien tu va Tin hoc Viet Nam | 29.70 | -1.0% | 5.6K | 1,314 |
| TTN | Công ty cổ phần Công nghệ và Truyền thông Việt Nam | 12.20 | +0.83% | 10.2K | 444 |
| SBD | CTCP Cong nghe Sao Bac Dau | 7.00 | -1.41% | 3.3K | 97 |
| ONE | Công ty cổ phần Công nghệ ONE | 9.80 | +0.0% | 1.1K | 90 |