Công ty Cổ phần FPT
Cơ bản
TẬP ĐOÀN CÔNG NGHỆ HÀNG ĐẦU VIỆT NAM Thành lập ngày 13/09/1988, với 3 lĩnh vực kinh doanh cốt lõi là Công nghệ, Viễn thông và Giáo dục, FPT đã cung cấp dịch vụ tới 63/63 tỉnh thành tại Việt Nam và không ngừng mở rộng hoạt động trên thị trường toàn cầu với sự hiện diện tại 30 quốc gia và vùng lãnh thổ.
http://www.fpt.com.vnVốn hóa
107,831 tỷ
KL lưu hành
1714.3M
KLGD TB 10 phiên
6.7M
Định giá
P/E
11.06
P/B
2.68
EPS (nghìn đ)
5.69
Giá trị sổ sách/cp
22.94
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 23,259.13 | 27,791.98 | 29,921.7 | 35,671.05 |
| Giá vốn hàng bán | 14,490.66 | 17,004.91 | 18,016.74 | 22,025.3 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 8,722.88 | 10,712.05 | 11,813.66 | 13,631.96 |
| Lợi nhuận tài chính | 239.05 | 58.11 | 273.73 | 126.6 |
| Lợi nhuận khác | 57.77 | 54.66 | 72.8 | 108.71 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 3,857.6 | 4,664.53 | 5,263.46 | 6,337.21 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 3,234.0 | 3,911.71 | 4,423.75 | 5,349.3 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 2,620.18 | 3,135.35 | 3,538.01 | 4,337.41 |
| EPS (nghìn đồng) | 3.9 | 4.22 | 4.12 | 4.35 |
| ROE (%) | 17.73 | 18.66 | 19.02 | 20.25 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| CMG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC | 23.50 | -1.26% | 129.8K | 5,578 |
| ELC | Công ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM | 14.25 | -3.06% | 243.7K | 1,519 |
| SGT | Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | 9.49 | +0.96% | 34.8K | 1,510 |
| VEC | Tong CTCP Dien tu va Tin hoc Viet Nam | 29.70 | -1.0% | 5.6K | 1,314 |
| TTN | Công ty cổ phần Công nghệ và Truyền thông Việt Nam | 12.20 | +0.83% | 10.2K | 444 |
| SBD | CTCP Cong nghe Sao Bac Dau | 7.00 | -1.41% | 3.3K | 97 |
| ONE | Công ty cổ phần Công nghệ ONE | 9.80 | +0.0% | 1.1K | 90 |