Công ty Cổ phần FPT
Cơ bản
TẬP ĐOÀN CÔNG NGHỆ HÀNG ĐẦU VIỆT NAM Thành lập ngày 13/09/1988, với 3 lĩnh vực kinh doanh cốt lõi là Công nghệ, Viễn thông và Giáo dục, FPT đã cung cấp dịch vụ tới 63/63 tỉnh thành tại Việt Nam và không ngừng mở rộng hoạt động trên thị trường toàn cầu với sự hiện diện tại 30 quốc gia và vùng lãnh thổ.
http://www.fpt.com.vnVốn hóa
107,831 tỷ
KL lưu hành
1714.3M
KLGD TB 10 phiên
6.7M
Định giá
P/E
11.06
P/B
2.68
EPS (nghìn đ)
5.69
Giá trị sổ sách/cp
22.94
| Chỉ tiêu | 2001 | 2002 | 2003 | 2004 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 1,374.85 | 1,514.96 | 4,148.3 | 8,734.78 |
| Giá vốn hàng bán | 1,252.2 | 1,361.25 | 3,890.03 | 8,196.63 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 122.65 | 153.71 | 258.27 | 538.15 |
| Lợi nhuận tài chính | -12.82 | -12.18 | -17.61 | -23.94 |
| Lợi nhuận khác | 0.5 | 0.04 | 0.07 | 1.03 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 11.56 | 17.98 | 43.89 | 192.78 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 7.23 | 17.98 | 43.89 | 174.82 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 7.23 | 17.98 | 43.89 | 174.82 |
| EPS (nghìn đồng) | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 |
| ROE (%) | 26.64 | 54.39 | 25.45 | 56.02 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| CMG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC | 23.30 | -0.85% | 130.9K | 5,578 |
| ELC | Công ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM | 14.50 | +1.75% | 236.5K | 1,519 |
| SGT | Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | 9.51 | +0.21% | 34.9K | 1,510 |
| VEC | Tong CTCP Dien tu va Tin hoc Viet Nam | 29.70 | +0.0% | 5.9K | 1,314 |
| TTN | Công ty cổ phần Công nghệ và Truyền thông Việt Nam | 12.20 | +0.0% | 9.7K | 444 |
| SBD | CTCP Cong nghe Sao Bac Dau | 7.20 | +2.86% | 3.3K | 97 |
| ONE | Công ty cổ phần Công nghệ ONE | 9.10 | -7.14% | 1.2K | 90 |