Công ty Cổ phần FPT
Cơ bản
TẬP ĐOÀN CÔNG NGHỆ HÀNG ĐẦU VIỆT NAM Thành lập ngày 13/09/1988, với 3 lĩnh vực kinh doanh cốt lõi là Công nghệ, Viễn thông và Giáo dục, FPT đã cung cấp dịch vụ tới 63/63 tỉnh thành tại Việt Nam và không ngừng mở rộng hoạt động trên thị trường toàn cầu với sự hiện diện tại 30 quốc gia và vùng lãnh thổ.
http://www.fpt.com.vnVốn hóa
107,831 tỷ
KL lưu hành
1714.3M
KLGD TB 10 phiên
6.7M
Định giá
P/E
11.06
P/B
2.68
EPS (nghìn đ)
5.69
Giá trị sổ sách/cp
22.94
| Chỉ tiêu | 2010 | 2011 | 2012 | 2013 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 20,041.46 | 25,397.76 | 24,624.09 | 27,114.7 |
| Giá vốn hàng bán | 16,028.81 | 20,412.1 | 19,902.16 | 21,488.74 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 3,988.49 | 4,958.15 | 4,692.14 | 5,539.15 |
| Lợi nhuận tài chính | -94.87 | -141.7 | 86.63 | 115.17 |
| Lợi nhuận khác | 38.68 | 46.0 | 55.69 | 42.87 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 2,023.19 | 2,501.54 | 2,406.56 | 2,515.63 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 1,691.76 | 2,079.15 | 1,985.49 | 2,065.31 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 1,264.51 | 1,681.82 | 1,540.33 | 1,607.71 |
| EPS (nghìn đồng) | 6.58 | 7.86 | 5.66 | 5.86 |
| ROE (%) | 31.74 | 30.46 | 24.92 | 22.3 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| CMG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC | 23.50 | -1.26% | 129.8K | 5,578 |
| ELC | Công ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM | 14.25 | -3.06% | 243.7K | 1,519 |
| SGT | Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | 9.49 | +0.96% | 34.8K | 1,510 |
| VEC | Tong CTCP Dien tu va Tin hoc Viet Nam | 29.70 | -1.0% | 5.6K | 1,314 |
| TTN | Công ty cổ phần Công nghệ và Truyền thông Việt Nam | 12.20 | +0.83% | 10.2K | 444 |
| SBD | CTCP Cong nghe Sao Bac Dau | 7.00 | -1.41% | 3.3K | 97 |
| ONE | Công ty cổ phần Công nghệ ONE | 9.80 | +0.0% | 1.1K | 90 |