Công ty Cổ phần FPT
Cơ bản
TẬP ĐOÀN CÔNG NGHỆ HÀNG ĐẦU VIỆT NAM Thành lập ngày 13/09/1988, với 3 lĩnh vực kinh doanh cốt lõi là Công nghệ, Viễn thông và Giáo dục, FPT đã cung cấp dịch vụ tới 63/63 tỉnh thành tại Việt Nam và không ngừng mở rộng hoạt động trên thị trường toàn cầu với sự hiện diện tại 30 quốc gia và vùng lãnh thổ.
http://www.fpt.com.vnVốn hóa
107,831 tỷ
KL lưu hành
1714.3M
KLGD TB 10 phiên
6.7M
Định giá
P/E
11.06
P/B
2.68
EPS (nghìn đ)
5.69
Giá trị sổ sách/cp
22.94
| Chỉ tiêu | Q2 2022 | Q3 2022 | Q4 2022 | Q1 2023 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 10,096.71 | 11,148.78 | 13,053.46 | 11,683.02 |
| Giá vốn hàng bán | 6,080.96 | 6,789.07 | 7,801.15 | 7,113.5 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 4,015.1 | 4,359.49 | 5,241.27 | 4,567.88 |
| Lợi nhuận tài chính | 169.31 | 135.78 | -118.05 | 179.66 |
| Lợi nhuận khác | 21.67 | 34.37 | 10.77 | 23.71 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 1,857.84 | 2,028.02 | 1,989.03 | 2,120.64 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 1,561.57 | 1,756.0 | 1,619.89 | 1,809.8 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 1,250.82 | 1,453.72 | 1,351.6 | 1,493.56 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| CMG | Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC | 23.50 | -1.26% | 129.8K | 5,578 |
| ELC | Công ty Cổ phần Công nghệ - Viễn thông ELCOM | 14.25 | -3.06% | 243.7K | 1,519 |
| SGT | Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông Sài Gòn | 9.49 | +0.96% | 34.8K | 1,510 |
| VEC | Tong CTCP Dien tu va Tin hoc Viet Nam | 29.70 | -1.0% | 5.6K | 1,314 |
| TTN | Công ty cổ phần Công nghệ và Truyền thông Việt Nam | 12.20 | +0.83% | 10.2K | 444 |
| SBD | CTCP Cong nghe Sao Bac Dau | 7.00 | -1.41% | 3.3K | 97 |
| ONE | Công ty cổ phần Công nghệ ONE | 9.80 | +0.0% | 1.1K | 90 |