Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ
Cơ bản
Căn cứ quyết định số 990/QĐ-TGĐ ngày 11/11/2002 Tổng giám đốc Tổng công ty Hàng Hải Việt Nam phê duyệt Đề án thành lập Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Cảng Đình Vũ. Vốn điều lệ khi thành lập công ty được là 100 tỷ, do các Cổ đông sáng lập gồm: Cảng Hải Phòng, Tổng công ty Vật tư nông nghiệp, Cảng cổ phần Đoạn Xá, Cảng cổ phần Vật Cách, công ty cổ phần dịch vụ thương mại tổng hợp cảng HP và cán bộ công nhân viên Cảng Hải phòng.
http://www.dinhvuport.com.vn/Vốn hóa
3,020 tỷ
KL lưu hành
40.0M
KLGD TB 10 phiên
9.4K
Định giá
P/E
8.72
P/B
2.39
EPS (nghìn đ)
8.66
Giá trị sổ sách/cp
31.63
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 638.72 | 559.89 | 518.19 | 608.58 |
| Giá vốn hàng bán | 321.58 | 274.56 | 268.77 | 289.21 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 317.14 | 285.33 | 249.42 | 319.37 |
| Lợi nhuận tài chính | 67.38 | 80.39 | 91.6 | 82.16 |
| Lợi nhuận khác | 0.66 | 2.16 | 0.03 | -1.58 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 317.04 | 302.27 | 290.35 | 339.3 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 287.74 | 247.63 | 237.68 | 277.13 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 287.74 | 247.63 | 237.68 | 277.13 |
| EPS (nghìn đồng) | 7.19 | 6.19 | 5.94 | 6.93 |
| ROE (%) | 26.99 | 21.14 | 18.52 | 20.18 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| PHP | PHP - Cang Hai Phong | 45.80 | -1.51% | 241.7K | 11,378 |
| PAP | CTCP Dầu khí Đầu tư Khai thác Cảng Phước An | 28.00 | -6.35% | 885 | 9,639 |
| PDN | Công ty Cổ phần Cảng Đồng Nai | 87.90 | +0.23% | 14.8K | 5,340 |
| VSC | Công ty Cổ phần Container Việt Nam | 13.60 | -2.16% | 11.3M | 4,848 |
| SGP | CTCP Cang Sai Gon | 19.70 | -0.51% | 30.4K | 4,066 |
| CDN | CTCP Cang Da Nang | 25.50 | +0.39% | 3.1K | 2,455 |
| CQN | CTCP Cảng Quảng Ninh | 29.90 | +0.34% | 44.6K | 2,236 |
| CLL | Công ty Cổ phần Cảng Cát Lái | 27.10 | +0.0% | 6.0K | 1,037 |
| DXP | Công ty Cổ phần Cảng Đoạn Xá | 13.70 | -2.84% | 253.3K | 791 |
| TCW | CTCP Kho vận Tân Cảng | 29.30 | +0.0% | 3.0K | 578 |
| CCR | CTCP Cang Cam Ranh | 14.50 | +0.0% | 1.3K | 342 |
| NAP | CTCP Cang Nghe Tinh | 10.50 | +0.0% | 1.5K | 243 |
| VGP | Cổ phiếu CTCP Cảng Rau Quả | 27.80 | -0.36% | 25.4K | 209 |
| SGS | SGS - Công ty Cổ phần Vận tải Biển Sài Gòn | 13.70 | +1.48% | 3.1K | 195 |
| CAG | CTCP Cảng An Giang | 5.70 | +0.0% | 2.6K | 79 |
| SAC | CTCP Xep do va Dich vu Cang Sai Gon | 11.30 | -1.74% | 1.2K | 47 |