Công ty Cổ phần Chứng khoán DNSE
Cơ bản
Định hướng trở thành công ty chứng khoán công nghệ hàng đầu, DNSE tiên phong ứng dụng công nghệ số hiện đại vào sản phẩm tài chính – chứng khoán với sứ mệnh “Đơn giản hóa đầu tư cho người Việt”. DNSE sở hữu nhiều sản phẩm tiên phong trong lĩnh vực chứng khoán số như Hệ thống quản trị và cho vay theo từng giao dịch (Margin Deal) đầu tiên và duy nhất trên thị trường Việt Nam; Sản phẩm chứng khoán phái sinh Future X ưu việt; Trợ lý chứng khoán ảo Ensa,… hay trải nghiệm giao dịch chứng khoán “một chạm đa nền tảng” hợp tác với các đối tác như Zalopay, TradingView, FiinTrade... Với những cải tiến linh hoạt về công nghệ và cách thức tiếp cận khách hàng, DNSE có những bước tăng trưởng vững chắc những năm gần đây, hứa hẹn tạo nên những làn sóng mới bứt phá trên thị trường tài chính – chứng khoán Việt Nam.
http://www.dnse.com.vnVốn hóa
9,379 tỷ
KL lưu hành
428.2M
KLGD TB 10 phiên
0
Định giá
P/E
42.59
P/B
1.72
EPS (nghìn đ)
0.51
Giá trị sổ sách/cp
12.73
| Chỉ tiêu | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 21.63 | 180.69 | 452.09 | 714.51 |
| Lợi nhuận tài chính | 0.08 | -2.06 | -25.5 | -15.66 |
| Lợi nhuận khác | -0.03 | 4.96 | 9.97 | 15.1 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 2.83 | 68.13 | 94.92 | 285.64 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 2.15 | 54.47 | 77.76 | 228.98 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 228.98 |
| EPS (nghìn đồng) | 0.135 | 63169900.0 | 0.259 | 0.76 |
| ROE (%) | 1.3 | 0.0 | 3.7 | 6.93 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| VCK | Công ty Cổ phần Chứng khoán VPS | 29.50 | -2.16% | 2.0M | 70,856 |
| SSI | Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI | 20.85 | -0.95% | 21.0M | 57,025 |
| VPX | Công ty cổ phần Chứng khoán VPBANK | 24.75 | -2.17% | 947.6K | 47,250 |
| HCM | Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh | 26.40 | +0.0% | 4.4M | 33,816 |
| VIX | Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX | 13.60 | -2.86% | 42.8M | 29,403 |
| VND | Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | 16.00 | -2.14% | 9.6M | 24,281 |
| VCI | Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietcap | 21.70 | -2.69% | 9.5M | 22,469 |
| MBS | CTCP Chung khoan MB | 17.30 | -2.26% | 4.0M | 17,817 |
| SHS | Cổ phiếu CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội | 15.00 | -1.96% | 11.1M | 13,132 |
| ORS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Tiên Phong | 13.70 | +0.0% | 3.7M | 8,111 |
| FTS | Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT | 21.80 | -2.9% | 840.7K | 7,985 |
| BSI | Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV | 28.65 | -2.22% | 357.2K | 7,463 |
| CTS | Công ty Cổ phần Chứng khoán VIETINBANK | 22.40 | -3.03% | 1.7M | 5,663 |
| ABW | CTCP Chung khoan An Binh | 13.80 | -2.82% | 182.5K | 4,156 |
| VUA | CTCP Chung khoan Stanley Brothers | 17.00 | +9.68% | 795 | 3,760 |
| VDS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt | 11.70 | -1.27% | 727.0K | 3,128 |
| TVS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Thiên Việt | 14.05 | +1.44% | 117.5K | 3,098 |
| AGR | Công ty Cổ phần Chứng khoán Agribank | 13.00 | -1.14% | 270.8K | 2,957 |
| DSC | Công ty Cổ phần Chứng khoán DSC | 10.35 | -4.61% | 18.3K | 2,896 |
| BMS | CTCP Chung khoan Bao Minh | 13.20 | +1.54% | 82.9K | 2,797 |
| PHS | PHS - CTCP Chứng khoán Phú Hưng | 10.30 | +11.96% | 4.8K | 1,920 |
| BVS | Chứng khoán CTCP chứng khoán Bảo Việt | 27.90 | -2.79% | 832.4K | 1,805 |
| AAS | CTCP Chứng khoán SmartInvest | 8.90 | +4.71% | 920.0K | 1,656 |
| VFS | CTCP Chung khoan Nhat Viet | 10.60 | -0.93% | 747.9K | 1,432 |
| TCI | Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành Công | 9.29 | -3.73% | 26.6K | 1,122 |
| APG | Công ty Cổ phần Chứng khoán APG | 4.83 | -0.62% | 255.6K | 1,044 |
| EVS | Công ty cổ phần chứng khoán Everest | 5.20 | -1.89% | 217.9K | 956 |
| UPS | Cổ phiếu Công ty cổ phần Chứng khoán UP | 21.60 | +14.89% | 245 | 833 |
| TVB | Công ty Cổ phần Chứng khoán T-Cap | 6.75 | +4.33% | 9.9K | 773 |
| IVS | Công ty Cổ phần Chứng khoán Guotai Haitong (Việt Nam) | 6.50 | -1.52% | 31.1K | 661 |
| SBS | Công ty cổ phần Chứng khoán SBS | 4.50 | +0.0% | 415.4K | 630 |
| PSI | PSI - Cổ phiếu Công ty Cổ phần Chứng khoán Dầu Khí | 8.50 | -1.16% | 184.9K | 580 |
| APS | Cổ phiếu CTCP Chứng khoán Châu á - Thái Bình Dương | 5.90 | -4.84% | 378.6K | 457 |
| WSS | Cổ phiếu CTCP Chứng khoán Phố Wall | 6.10 | +0.0% | 19.7K | 307 |
| CSI | Công ty cổ phần Chứng khoán Kirin | 15.00 | -1.96% | 8.0K | 250 |
| VIG | Công ty cổ phần Chứng khoán Đầu tư Tài chính Việt Nam | 4.10 | +0.0% | 47.2K | 181 |
| HBS | HBS - CTCP Chứng khoán Hòa bình | 3.70 | -9.76% | 23.2K | 139 |