Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú
Cơ bản
Tiền thân là đồn điền Phú Riềng, kết quả của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam từ năm 1927. Là vùng đất đỏ Bazan có khí hậu và địa chất phù hợp với phát triển cây cao su nhưng cũng là nơi có truyền thống Cách mạng, là nơi chi bộ Đảng Cộng sản đầu tiên ở Miền Đông Nam Bộ ra đời ngày 28/10/1929. Sau ngày giải phóng Miền Nam, thống nhất đất nước, thực hiện Hiệp định hợp tác với Liên Xô (cũ) lần thứ nhất, ngày 21/5/1981 Công ty cao su Đồng Phú được thành lập.
http://www.doruco.com.vnVốn hóa
3,076 tỷ
KL lưu hành
86.9M
KLGD TB 10 phiên
224.1K
Định giá
P/E
8.19
P/B
0.89
EPS (nghìn đ)
4.32
Giá trị sổ sách/cp
30.62
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 755.34 | 1,041.91 | 1,225.31 | 1,188.73 |
| Giá vốn hàng bán | 530.05 | 766.7 | 834.8 | 726.0 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 225.29 | 274.42 | 389.66 | 462.01 |
| Lợi nhuận tài chính | 43.31 | 114.35 | 88.57 | 110.95 |
| Lợi nhuận khác | 38.56 | 31.48 | 59.3 | 40.68 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 250.87 | 303.96 | 377.69 | 425.13 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 204.63 | 254.1 | 324.25 | 340.59 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 204.63 | 208.84 | 261.99 | 288.94 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 4.17 | 3.0 | 3.32 |
| ROE (%) | — | 6.84 | 8.1 | 8.56 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| GVR | Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 31.70 | +0.63% | 2.7M | 107,200 |
| TRC | Công ty Cổ phần Cao su Tây Ninh | 87.00 | +0.0% | 128.4K | 2,250 |
| RTB | CTCP Cao Su Tan Bien | 26.80 | +3.88% | 2.4K | 2,119 |
| BRR | CTCP Cao su Ba Ria | 19.60 | +13.95% | 610 | 1,980 |
| DRG | CTCP Cao su Đắk Lắk | 8.20 | -2.38% | 395 | 1,184 |
| HRC | Công ty Cổ phần Cao su Hòa Bình | 32.10 | -1.38% | 2.0K | 1,109 |
| DRI | CTCP Dau tu Cao su Dak Lak | 14.20 | +0.0% | 556.2K | 915 |
| TNC | Công ty Cổ phần Cao su Thống Nhất | 26.35 | -2.41% | 650 | 613 |
| VHG | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Trung Nam | 1.60 | -5.88% | 77.4K | 225 |
| VTQ | Công ty cổ phần Việt Trung Quảng Bình | 4.00 | -2.44% | 1.3K | 84 |
| RBC | CTCP Công nghiệp và Xuất nhập khẩu Cao Su | 6.30 | +10.53% | 575 | 50 |