Cong ty co phan Tap doan Dai Chau
Cơ bản
Công ty Cổ phần Đại Châu được thành lập ngày 24 tháng 04 năm 2000. Nghành nghề kinh doanh: buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng; kinh doanh khách sạn; xây dựng dân dụng, giao thông; sản xuất chế biến lâm sản; khai thác chế biến khoáng sản...
http://daichau.vnVốn hóa
36 tỷ
KL lưu hành
60.3M
KLGD TB 10 phiên
42.3K
Định giá
P/E
-0.06
P/B
1.72
EPS (nghìn đ)
-9.55
Giá trị sổ sách/cp
0.35
| Chỉ tiêu | 2006 | 2007 | 2008 | 2009 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 11.29 | 28.28 | 53.01 | 111.84 |
| Giá vốn hàng bán | 6.51 | 19.08 | 45.58 | 94.8 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 4.79 | 9.2 | 7.43 | 17.05 |
| Lợi nhuận tài chính | -1.75 | -1.58 | -3.15 | -2.72 |
| Lợi nhuận khác | -0.02 | -0.57 | -0.55 | -0.71 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 1.84 | 4.08 | 0.72 | 9.94 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 1.27 | 2.87 | 0.5 | 7.87 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 1.27 | 2.87 | 0.5 | 7.87 |
| EPS (nghìn đồng) | 1.57 | 2.02 | 0.22 | 2.89 |
| ROE (%) | 14.96 | 13.68 | 1.65 | 20.71 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| ACG | Công ty Cổ phần Gỗ An Cường | 31.80 | -0.31% | 3.1K | 4,599 |
| TTF | Công ty Cổ phần Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành | 1.56 | -0.64% | 580.4K | 720 |
| SAV | Công ty Cổ phần Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex | 12.50 | +0.81% | 2.1K | 350 |
| XHC | Công ty CP Xuân Hòa Việt Nam | 16.80 | +1.82% | 595 | 348 |
| PIS | Tổng Công ty Pisico Bình Định - Công ty cổ phần | 11.50 | +15.0% | 1.0K | 316 |
| MDF | Công ty cổ phần gỗ MDF VRG Quảng Trị | 5.50 | -5.17% | 3.4K | 270 |
| GTA | Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Thuận An | 8.99 | +5.76% | 885 | 84 |
| DAS | CTCP Máy - Thiết bị Dầu khí Đà Nẵng | 11.00 | -1.79% | 295 | 46 |