Cong ty co phan Tap doan Dai Chau
Cơ bản
Công ty Cổ phần Đại Châu được thành lập ngày 24 tháng 04 năm 2000. Nghành nghề kinh doanh: buôn bán tư liệu sản xuất, tư liệu tiêu dùng; kinh doanh khách sạn; xây dựng dân dụng, giao thông; sản xuất chế biến lâm sản; khai thác chế biến khoáng sản...
http://daichau.vnVốn hóa
36 tỷ
KL lưu hành
60.3M
KLGD TB 10 phiên
42.3K
Định giá
P/E
-0.06
P/B
1.72
EPS (nghìn đ)
-9.55
Giá trị sổ sách/cp
0.35
| Chỉ tiêu | 2009 | 2010 | 2011 | 2012 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 111.84 | 318.79 | 425.44 | 117.15 |
| Giá vốn hàng bán | 94.8 | 277.21 | 391.28 | 102.71 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 17.05 | 41.58 | 34.16 | 14.44 |
| Lợi nhuận tài chính | -2.72 | -8.49 | -8.85 | -6.27 |
| Lợi nhuận khác | -0.71 | 0.15 | 3.21 | -7.43 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 9.94 | 21.83 | 16.03 | -7.17 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 7.87 | 16.6 | 14.31 | -7.17 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 7.87 | 15.93 | 15.91 | -7.17 |
| EPS (nghìn đồng) | 2.89 | 1.06 | 0.83 | -0.21 |
| ROE (%) | 20.71 | 8.0 | 4.12 | -1.91 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| ACG | Công ty Cổ phần Gỗ An Cường | 31.80 | -0.31% | 3.1K | 4,599 |
| TTF | Công ty Cổ phần Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành | 1.56 | -0.64% | 580.4K | 720 |
| SAV | Công ty Cổ phần Hợp tác Kinh tế và Xuất nhập khẩu Savimex | 12.50 | +0.81% | 2.1K | 350 |
| XHC | Công ty CP Xuân Hòa Việt Nam | 16.80 | +1.82% | 595 | 348 |
| PIS | Tổng Công ty Pisico Bình Định - Công ty cổ phần | 11.50 | +15.0% | 1.0K | 316 |
| MDF | Công ty cổ phần gỗ MDF VRG Quảng Trị | 5.50 | -5.17% | 3.4K | 270 |
| GTA | Công ty Cổ phần Chế biến Gỗ Thuận An | 8.99 | +5.76% | 885 | 84 |
| DAS | CTCP Máy - Thiết bị Dầu khí Đà Nẵng | 11.00 | -1.79% | 295 | 46 |